荒

huānghoangNôm hoăng

Hán Việt: hoang · Pinyin: huāng · Nôm: hoăng

Tổng quan

Bỏ hoang, đất đầy những cỏ gọi là hoang. Nên ruộng chưa vỡ cỏ, chưa cầy cấy được gọi là hoang điền [荒田] ruộng hoang. Khai hoang [開荒], khẩn hoang [墾荒] đề…

荒井 · 荒信 · 荒僻 · 荒冢 · 荒凉 · 荒初 · 荒原 · 荒古

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuāng
Hán Việthoang
Âm Nômhoăng
Quảng Đôngfong1
Mân Namhng
Nhật BảnKOU
Hàn Quốc황
Chú âmㄏㄨㄢˉ
Hán ngữ Trung cổhuang
Baxter-Sagartm̥ˤaŋ
Hán ngữ Thượng cổm̥ˤaŋ
Phản thiết呼光切
Thanh mẫu曉
Vận唐
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bỏ hoang, đất đầy những cỏ gọi là hoang. Nên ruộng chưa vỡ cỏ, chưa cầy cấy được gọi là hoang điền [荒田] ruộng hoang. Khai hoang [開荒], khẩn hoang [墾荒] đều nghĩa là khai khẩn ruộng bỏ hoang cả. Ruộng vẫn cấy được, mà vì tai biến lúa không chín được, cũng gọi là hoang. Như thủy hoang [水荒] bị lụt, hạn hoang [旱荒] đại hạn. Việc gì đang làm nửa chừng mà bỏ gọi là hoang. Như hoang khóa [荒課] bỏ dở khóa học. Phóng túng, không biết giữ gìn gọi là hoang. Như hoang đường [荒唐], hoang mậu [荒謬]. Cõi đất xa xôi. Như bát hoang [八荒] tám cõi xa xôi, chỗ đất vắng vẻ ít người ở gọi là hoang lương [荒涼]. Nguyễn Trãi…

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển hoang 荒 ① tt. không cày cấy dọn dẹp, để cỏ mọc tràn, trong hoang vu 荒蕪. (Trần tình 45.4)‖ Kim Cốc phong lưu nỡ để hoang, hôm mai uổng chịu nhọc toan đang. (Thuật hứng 55.1)‖ (Tự thán 72.1)‖ Quê cũ không về nỡ để hoang. (Tự thuật 117.2). Đào Tiềm trong Quy Khứ Lai Từ có câu: “ruộng vườn sắp hoang, sao chẳng về?” (田園將蕪乎不歸 điền viên tương vu hồ bất quy). ② tt. vô chủ, không được chăm sóc. Mấy kẻ công danh nhàn lững đững, mồ hoang cỏ lục thấy ai đâu. (Tự thuật 121.8)
  • Giản Dị Hán Nôm hoăng thối hoăng [Eng: addled]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hoang chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang [Eng: to be pregnant without a husband, wild; brag]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hoang Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: hoang Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.廢棄。《說文解字.艸部》:「荒,蕪也。」如:「荒廢」、「荒蕪」。漢.桓寬《鹽鐵論.本議》:「國有沃野之饒而民不足於食者,工商盛而本業荒也。」唐.韓愈〈進學解〉:「業精於勤荒於嬉; 行成於思毀於隨。」 2.沉溺。如:「荒淫」。《金史.卷七○.撒改傳》:「遼主荒于遊畋,政事怠廢。」 3.擴大。《詩經.周頌.天作》:「天作高山,大王荒之。」《列子.楊朱》:「禹纂業事讎,惟荒土功。」 4.驚慌、忙亂。通「慌」。唐.盧藏用〈陳子昂別傳〉:「(段簡)將欲害之,子昂荒懼,使家人納錢二十萬。」《劉知遠諸宮調.第二》:「知遠聽得道,好驚荒,別了三翁,急出祠堂。」 [名] 1.還未開墾的田地。如:「墾荒」。晉.陶淵明〈歸園田居〉詩五首之一:「開荒南野際,守拙歸園田。」《晉書.卷九○.良吏傳.王宏傳》:「督勸開荒五千餘頃,而熟田常課頃畝不減。」 2.邊遠的地方。如:「八荒九垓」。《楚辭.屈原.離騷》:「忽反顧以遊目兮,將往觀乎四荒。」《三國演義》第九一回:「我奉王命,問罪遐荒。」 3.凶年,農作物歉收的日子。如:「救荒」、「逃荒」、「飢荒」。清.魏源〈吳農備荒議上〉:「救荒不如備荒,備荒莫如急農時。」 4.事物嚴重缺乏的情況。如:「水荒」、「屋荒」、「師資荒」。 5.破爛廢棄的物品。如:「收荒」、「拾荒」。 [形] 1.空曠冷清、偏僻。如:「荒涼」、「荒郊野外」…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 荒 (形声。从乷,巟声。本义荒芜) 同本义 荒,芜也,一曰草荒地也。--《说文》 我居圉卒荒。--《诗·大雅·召》 野荒民散则削之。--《周礼·大司马》 地广大荒而不治。--《礼记·曲礼》 三径就荒。--晋·陶渊明《归去来兮辞》 开荒南野际。 极于荒残。--宋·陆游《过小孤山大孤山》 几处荒坟。-- 又如荒陂(荒芜的坡地); 荒梗(土地荒废,道路阻隔); 荒楚(杂草树木蔓生的地方); 荒白(荒芜); ; 荒居(荒凉的住处。常用作对自己住处的谦称); 荒陋(荒凉简陋); 荒城(荒凉的古 城) 荒huāng ⒈庄稼收成不好~年。灾~。备~。〈引〉某种物资严重缺乏水~。粮~。 ⒉野草漫生的或没有人耕种的~芜之地。开~山。垦~地。〈引〉 ①偏僻,荒凉~野。~原。 ②废弃莫~废学业。 ⒊不合情理,错误的~诞不经。~谬绝伦。 ⒋ ①浮夸他的话太~唐。 ②放荡他的所作所为太~唐。 ⒌ ⒍ 荒huǎng 1.凝; 不真切。参见"荒忽"。

Eng

  • CC-CEDICT desolate, shortage, scarce, out of practice, absurd, uncultivated, to neglect

other

  • Nguồn khác Bối rối không yên. 𢁯分荒󱵮分散 Gừn phăn hoang, nòn phăn sán (Đ.L.) Đêm mơ điều bối rối, ngủ mơ điều li tán

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𠃤、𠯚【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤呼光切,音肓。【說文】蕪也。一曰草掩地也。【周語】田疇荒蕪。【韓詩外傳】四穀不升謂之荒。【爾雅·釋天】果不熟爲荒。 又廢也。【書·蔡仲之命】無荒棄朕命。【傳】無廢棄我命。 又大也。【詩·周頌】天作高山,大王荒之。【書·益稷】惟荒度土功。【傳】大治度水土之功。 又【書·禹貢】五百里荒服。【爾雅·釋地】觚竹、北戸、西王母、日下,謂之四荒。 又掩也。【詩·周南】南有樛木,葛藟荒之。 又空也。【吳語】荒成不盟。 又蒙也。【禮·喪大記註】在旁曰帷,在上曰荒。 又【集韻】同慌。【楚辭·哀郢】荒忽其焉極。 又通肓。【史記·扁鵲列傳】搦髓腦揲荒。【註】荒,膏荒也。 又地名。【水經注】荒谷東岸有冶父城。【梁元帝·𤣥覽賦】夕瞻荒谷之寺。 又歲名。【爾雅·釋天】大歲在己曰大荒落。 又姓,見【通志·氏族略】。 考證:〔【吳語】荒城不盟。〕 謹照原文城改成。

Thuyết Văn

蕪也。 从艸。㠩聲。 一曰艸掩地也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

荒之言尨也。故爲蕪薉。 呼光切。十部。 周南、魯頌毛鄭皆曰。荒、奄也。此艸掩地引伸之義也。一本掩作。

【春】 (xuân) Nghĩa:

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㐬 · 𠃤 · 𠯚 · 𦮋 · 𫟎 · 𮎰