墾覆

kěn fù khẩn phúc

Hán Việt: khẩn phúc · Pinyin: kěn fù

Tổng quan

Cấu tạo: (khẩn) + (phúc)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在树木的行间挖沟,种植绿肥,并逐年覆土,使老树更新。