埂子
canh tử
Hán Việt: canh tử · Pinyin: gěng zi
Tổng quan
bờ ruộng; bờ
田地里稍稍高起的分界线,像狭窄的小路地~。
田間高起作為分界的土質小路。如:「他走在埂子上,享受置身稻浪的樂趣。」《紅樓夢》第三九回:「那原是我們莊北沿地埂子上有一個小祠堂裡供的,不是神佛,當先有個什麼老爺。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 地埂子
- Tần suất từ dải đất cao , bờ đất thấp ngăn cách các cánh đồng; bờ ruộng; bờ
- Biên soạn 埂子 gěngzi n. ridge between fields M:²dào
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 田間高起作為分界的土質小路。如:「他走在埂子上,享受置身稻浪的樂趣。」《紅樓夢》第三九回:「那原是我們莊北沿地埂子上有一個小祠堂裡供的,不是神佛,當先有個什麼老爺。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 田地里稍稍高起的分界线,像狭窄的小路地~。
Eng
- Cihui strip of high ground; low earth dyke separating fields
- Tần suất từ 埂子 gěngzi n. ridge between fields M:²dào