埃埃

ai ai

Hán Việt: ai ai

Tổng quan

ai ai 埃埃 đt. người người. Lòng người tựa mặt ai ai khác, sự thế bằng cờ, bước bước nghèo. (Mạn thuật 32.5, 36.7)‖ (Tự thuật 120.7)‖ (Bảo kính 179.2)‖ (Cúc 216.8).

Cấu tạo: (ai) + (ai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ai ai 埃埃 đt. người người. Lòng người tựa mặt ai ai khác, sự thế bằng cờ, bước bước nghèo. (Mạn thuật 32.5, 36.7)‖ (Tự thuật 120.7)‖ (Bảo kính 179.2)‖ (Cúc 216.8).