āi ai

Hán Việt: ai · Pinyin: āi

Tổng quan

Âm Nôm: ai Xuất hiện 80 lần trong Lục Vân Tiên

埃及 · 埃叙 · 埃埃 · 埃塔 · 埃塵 · 埃墨 · 埃居 · 埃德

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyināi
Hán Việtai
Quảng Đôngaai1
Mân Namai
Nhật BảnAI
Hàn Quốc
Chú âmㄞˉ
Hán ngữ Trung cổqai
Baxter-Sagartqˤə
Hán ngữ Thượng cổqˤə
Phản thiết于郭切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bụi, gió thổi cát bay gọi là {ai}. Như {ai trần} [埃塵] bụi bặm. Cũng nói {trần ai} [塵埃]. Nguyễn Du [阮攸]: {Vạn lí quan đạo đa phong ai} [浮萍擾擾更堪哀] (Lưu Linh mộ [劉伶墓]) Đường quan muôn dặm nhiều gió bụi.;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ai Xuất hiện 114 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ai Xuất hiện 117 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: ai Xuất hiện 80 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.灰塵、塵土。如:「塵埃」。晉.潘岳〈藉田賦〉:「微風生於輕幰,纖埃起於朱輪。」 2.量詞。物理學上用以表示微小長度的單位。為英語angstrom的音譯。一埃等於一米的百億分之一。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 埃〈名〉 (形声。从土,矣声。本义尘土;灰尘) 同本义 埃,尘也。--《说文》 埃,谓风扬尘也。--《苍颉篇》 灰尘曰埃。--《通俗文》 野马也,尘埃也,生物之以息相吹也。--《庄子·逍遥游》 埃不漫。--《列子·黄帝》 溘埃风余上征。--《离骚》 风淫所胜,则太虚埃昏。--《素问·至真要大论》 上食埃土,下饮黄泉。--《荀子·劝学》 又如埃尘(飞扬的尘土);埃垢(灰尘污垢);埃土(泥土,尘土) 埃〈名〉 埃及的略称 两种波长单位的任一种 一百亿分之一米,即10-10米 镉的红色谱线波长除以6438.469 埃āi 灰尘尘~。

Eng

  • CC-CEDICT abbr. for Egypt 埃及[Ai1 ji2] or Ethiopia 埃塞俄比亞|埃塞俄比亚[Ai1 sai4 e2 bi3 ya4]
  • CC-CEDICT dust|dirt|angstrom|phonetic ai or e

ja

  • JMdict dust
  • JMdict one ten-billionth|Egypt

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤於開切,音哀。【說文】塵也。凡風起而揚沙皆曰埃。【前漢·景十三王傳】杳冥晝昏,塵埃抪覆。【後漢·逸民傳】蟬脫囂埃之中。 又叶於支切,音醫。【楚辭·漁父】安能以皓皓之白,而蒙世俗之塵埃乎。與上衣叶。【朱子註】塵埃,史作溫蠖。溫蠖猶惛憒。若从史則白叶蒲各切,蠖于郭切,二字自叶。

Thuyết Văn

𪋻也。 从土。矣聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

莊子曰。野馬也。塵埃也。生物之以息相吹也。絫言之曰塵埃。 烏開切。一部。

【埃】(ai) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 矣 (hỉ) Phiên thiết: 烏開切 → ô + khai Nghĩa: 𪋻 vậy。 từ thổ (đất)。矣 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư