埃
aiNôm ai
Hán Việt: ai · Pinyin: āi · Nôm: ai
Tổng quan
Bụi, gió thổi cát bay gọi là ai. Như ai trần [埃塵] bụi bặm. Cũng nói trần ai [塵埃]. Nguyễn Du [阮攸]: Vạn lí quan đạo đa phong ai [浮萍擾擾更堪哀] (Lưu Linh mộ [劉伶…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | āi |
|---|---|
| Hán Việt | ai |
| Âm Nôm | ai |
| Quảng Đông | aai1 |
| Mân Nam | ai |
| Nhật Bản | AI |
| Hàn Quốc | 애 |
| Chú âm | ㄞˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | qai |
| Baxter-Sagart | qˤə |
| Hán ngữ Thượng cổ | qˤə |
| Phản thiết | 于郭切 |
| Thanh mẫu | 云 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bụi, gió thổi cát bay gọi là ai. Như ai trần [埃塵] bụi bặm. Cũng nói trần ai [塵埃]. Nguyễn Du [阮攸]: Vạn lí quan đạo đa phong ai [浮萍擾擾更堪哀] (Lưu Linh mộ [劉伶墓]) Đường quan muôn dặm nhiều gió bụi
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển ai 埃 ◎ Ss đối ứng: a²ŋăj¹ (Mường Thải), ăj³ (Mường Ống), ŋwăj² (Yến Mao, Ba Trại) [NV Tài 2005: 171]. Đồng nguyên với người- ngài. ① đt. từ trỏ chủ thể phát ngôn, có khi mang hàm ý phủ định. Con đòi trốn, dường ai quyến, bà ngựa gày, thiếu kẻ chăn. (Thủ vĩ ngâm 1.3)‖ (Ngôn chí 6.7, 13.2, 20.8, 22.4)‖ (Mạn thuật 23.8, 25.4, 28.7)‖ (Trần tình 40.2)‖ (Thuật hứng 47.7, 48.8, 49.4, 51.8, 54.2, 56.7, 57.1, 59.4, 66.8, 70.7)‖ (Tự thán 72.7, 73.7, 76.7, 83.7, 84.2, 85.8, 87.7, 91.8, 92.1, 100.8, 104.8, 106.3)‖ (Tức sự 124.7). ② đt. từ trỏ người nào đó. Ngủ thì nằm, đói lại ăn, việc vàn ai hỏi áo bô…
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) ai ai đấỷ [Eng: pronoun showing person]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] ai ai chẳng chịu khí hoà âm dương
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ai Xuất hiện 114 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ai Xuất hiện 117 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: ai Xuất hiện 80 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.灰塵、塵土。如:「塵埃」。晉.潘岳〈藉田賦〉:「微風生於輕幰,纖埃起於朱輪。」 2.量詞。物理學上用以表示微小長度的單位。為英語angstrom的音譯。一埃等於一米的百億分之一。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 埃〈名〉 (形声。从土,矣声。本义尘土; 灰尘) 同本义 埃,尘也。--《说文》 埃,谓风扬尘也。--《苍颉篇》 灰尘曰埃。--《通俗文》 野马也,尘埃也,生物之以息相吹也。--《庄子·逍遥游》 埃不漫。--《列子·黄帝》 溘埃风余上征。--《离骚》 风淫所胜,则太虚埃昏。--《素问·至真要大论》 上食埃土,下饮黄泉。--《荀子·劝学》 又如埃尘(飞扬的尘土); 埃垢(灰尘污垢); 埃土(泥土,尘土) 埃〈名〉 埃及的略称 两种波长单位的任一种 一百亿分之一米,即10-10米 镉的红色谱线波长除以6438.469 埃āi 灰尘尘~。
Eng
- CC-CEDICT abbr. for Egypt 埃及[Ai1 ji2] or Ethiopia 埃塞俄比亞, 埃塞俄比亚[Ai1 sai4 e2 bi3 ya4]
- CC-CEDICT dust, dirt, angstrom, phonetic ai or e
- JMdict dust
- JMdict one ten-billionth
- JMdict Egypt
ja
- JMdict 埃(ほこり)
- JMdict 埃(あい)
other
- Nguồn khác Dựa vào, tựa vào. 𫡲百祥仙埃 Hả pác táng tiên ai (P.L.) Năm trăm cửa sổ đều có các nàng tiên ngồi tựa. 律凳𪫆埃 Loảt tắng ỷ mừa ai (Q.L.) Thu dọn hết các ghế tựa mang lên để ngồi dựa
- Nguồn khác Cùng nghĩa ai (tiếng Việt) dùng trong câu hát then chen tiếng Việt vào. 庒朱埃㕵𧖱安 Chẳng cho ai uống máu ăn tươi (V.C.)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤於開切,音哀。【說文】塵也。凡風起而揚沙皆曰埃。【前漢·景十三王傳】杳冥晝昏,塵埃抪覆。【後漢·逸民傳】蟬脫囂埃之中。 又叶於支切,音醫。【楚辭·漁父】安能以皓皓之白,而蒙世俗之塵埃乎。與上衣叶。【朱子註】塵埃,史作溫蠖。溫蠖猶惛憒。若从史則白叶蒲各切,蠖于郭切,二字自叶。
Thuyết Văn
𪋻也。 从土。矣聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
莊子曰。野馬也。塵埃也。生物之以息相吹也。絫言之曰塵埃。 烏開切。一部。
【埃】(ai) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) , Thanh phù (聲符): 矣 (hỉ) Phiên thiết: 烏開切 → ô + khai Nghĩa: 𪋻 vậy。 từ thổ (đất)。矣 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư