基图

cơ đồ

Hán Việt: cơ đồ

Tổng quan

ông việc làm gốc — Ta còn hiểu là sự nghiệp tạo được. cơ đồ cơ đồ ☆Công việc làm gốc — Ta còn hiểu là sự nghiệp tạo được.

Cấu tạo: (cơ) + (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ông việc làm gốc — Ta còn hiểu là sự nghiệp tạo được. cơ đồ cơ đồ ☆Công việc làm gốc — Ta còn hiểu là sự nghiệp tạo được.