基

jīcơNôm cơ

Hán Việt: cơ · Pinyin: jī · Nôm: cơ

Tổng quan

Nền nhà, ở dưới cho vật gì đứng vững được đều gọi là cơ. Như căn cơ [根基] rễ cây và nền nhà, chỉ cái chính yếu để nương tựa, cơ chỉ [基址] nền móng

基业 · 基于 · 基价 · 基体 · 基佬 · 基價 · 基准 · 基友

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjī
Hán Việtcơ
Âm Nômcơ
Quảng Đônggei1
Mân Namke
Nhật BảnKI
Hàn Quốc기
Chú âmㄐㄧˉ
Hán ngữ Trung cổki
Baxter-Sagartk(r)ə
Hán ngữ Thượng cổk(r)ə
Phản thiết渠之切
Thanh mẫu群

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nền nhà, ở dưới cho vật gì đứng vững được đều gọi là cơ. Như căn cơ [根基] rễ cây và nền nhà, chỉ cái chính yếu để nương tựa, cơ chỉ [基址] nền móng. Cỗi gốc. Trước. Mưu. Gây dựng. Đồ làm ruộng, các thứ cầy bừa

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) cơ cơ bản; cơ số; cơ đốc [Eng: basic; base; Christian]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cơ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cơ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cơ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.建築物的底部。如:「牆基」、「地基」、「路基」。 2.事物的根本。如:「根基」。《詩經.小雅.南山有臺》:「樂只君子,邦家之基。」 3.化學上指化合物分子中所含的一部分原子。如:「羥基」、「氫基」。 [形] 根本的。如:「基數」、「基層」。《漢書.卷八一.匡衡傳》:「正基兆而防未然也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 基 (形声。从土,其声。本义墙基) 同本义 基,墙始也。--《说文》 度幽宅兆基。--《仪礼·士丧礼》 止基迺理?--《诗·大雅·公刘》 于墙基之所,方整深耕。--《齐民要术·园篱》 又如基扃(城阙); 基趾(凡墙脚、城脚居下承上的,都叫基趾。又指基础、基业); 基墟(旧基址) 泛指一切建筑物的根脚 高者必以下为基。--《淮南子·原道》 太武殿基高二丈八尺。--《晋书·石季龙载记》 又如基阶(阶基); 基雉(宫室与城垣的基础); 基筑(建筑物的基础); 基构(建筑物的基础和结 基jī ⒈建筑物的根脚屋~。墙~之所。 ⒉根本,根底~数。邦(国)家之~。去~层工作。 ⒊根据~于以上理由。 ⒋化合物的分子中所含的一部分原子被看作是一个单位时,叫做"基"氢~。氢氧~。 ⒌ ⒍ ①根本,根本的~本矛盾。 ②大体上,绝大部分~本完成。 ③主要的~本群众。 ⒎ ①建筑物的根脚。 ②事物发展的根本或起点~础知识。~础教育。 ③"经济基础"的简称。 ⒏ ①国民经济中有特定用途的资金生产~金。 ②为某种目的而集聚的款项助残~金。抗癌~金。 ⒐ ⒑ ⒒

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) base; foundation, (bound form) radical (chemistry), (bound form) gay (loanword from English into Cantonese, Jyutping: gei1, followed by orthographic borrowing from Cantonese)
  • JMdict group
  • JMdict (free) radical
  • JMdict counter for installed or mounted objects (e.g. stone lanterns, gravestones, satellites)
  • JMdict basis
  • JMdict foundation
  • JMdict origin
  • JMdict source

ja

  • JMdict 基(き)
  • JMdict 基(もとい)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𡉝【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤居之切,音朞。【揚子·方言】基,據也。在下,物所依據也。【詩·大雅】止基廼理。【潘岳·藉田賦】結崇基之靈趾。 又田器。【孟子】雖有鎡基。 又門塾之址。【詩·周頌】自堂徂基。 又樂名。【孝經緯】伏犧之樂曰立基。 又山名。【山海經】亶爰山東三百里,曰基山。 又【集韻】渠之切。與朞通。【咸陽靈臺𥓓】承祠基年,𩷙魚複生。又叶古詣切,音計。【劉向·列女頌】以爲世基。叶下避字。

Thuyết Văn

牆始也。 从土。其聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

𨸏部曰。阯者、基也。此蒙基而釋之。牆始者、本義也。引申之爲凡始之偁。釋詁、周語、毛詩傳皆曰。基、始也。禮經古文借基爲期年字。 居之切。一部。

【基】(cơ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) , Thanh phù (聲符): 其 (kì) Phiên thiết: 居之切 → cư + chi Dị thể: Cổ văn: 借基爲期 Nghĩa: 牆thủy (bắt đầu) vậy。 từ thổ (đất)。 kỳ (nó) thanh。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 踑 · 𡉊 · 𡉝 · 𡋵 · 𨄎 · 抍 · 拯 · 踑