堂兄

táng xiōngđường huynh

Hán Việt: đường huynh · Pinyin: táng xiōng

Tổng quan

anh họ patrilineal lớn tuổi hơn

新华 · Tân Hoa Đại lục

稱謂。用來稱呼伯叔的兒子中年歲比自己大者。如:「堂兄從小就品學兼優,奮發有為,是我們家族中的好榜樣。」

Cấu tạo: 堂 (đường) + 兄 (huynh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 anh họ
  • VietPhrases anh con bác; anh con chú bác
  • Biên soạn elder male cousin (with the same surname) M:ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。用來稱呼伯叔的兒子中年歲比自己大者。如:「堂兄從小就品學兼優,奮發有為,是我們家族中的好榜樣。」

Eng

  • Cihui older male patrilineal cousin

Từ liên quan

Gần nghĩa

堂兄弟 · 兄公 · 兄台 · 兄妹 · 兄嫂 · 兄弟 · 兄章 · 兄臺