堂
đường
Hán Việt: đường · Pinyin: táng
Tổng quan
(chính) sảnh phòng lớn cho mục đích cụ thể LT:間 间[jian1] mối quan hệ giữa anh chị em họ bên nội cùng gia tộc lượng từ cho lớp học, bài giảng, v.v. lượng từ cho bộ nội thất
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | táng |
|---|---|
| Hán Việt | đường |
| Quảng Đông | tong4 |
| Mân Nam | tn̂g |
| Nhật Bản | TAKADONO |
| Hàn Quốc | 당 |
| Chú âm | ㄊㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | dang |
| Baxter-Sagart | [d]ˤaŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [d]ˤaŋ |
| Phản thiết | 徒郞切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 唐 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Gian nhà chính giữa, cái nhà để làm lễ. Rực rỡ. Như {đường đường} [堂堂], {đường hoàng} [堂黃], v.v. Mình gọi mẹ người cũng gọi là {đường}. Như {tôn đường} [尊堂], {lệnh đường} [令堂], v.v. Anh em cùng một tổ gọi là {đồng đường huynh đệ} [同堂兄弟] gọi tắt là {đường huynh đệ} [堂兄弟], anh em c…
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đường Xuất hiện 16 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đoàng Xuất hiện 25 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đoàng Xuất hiện 24 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: đoàng Xuất hiện 14 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.正房、大廳。如:「廳堂」、「登堂入室」。《論語.先進》:「由也升堂矣,未入於室也。」 2.以前官府辦公、審訊、舉行典禮的地方。如:「明堂」、「政事堂」、「大堂」。 3.用於廳堂名稱。有時也含有某一世系的意義。如:「養志堂」、「三槐堂」。 4.專門用途的房屋。如:「課堂」、「食堂」、「禮堂」、「佛堂」、「紀念堂」。 5.同祖父的親屬。參見「堂兄弟」、「堂姪」等條。 6.量詞:(1)計算成套物品的單位。如:「一堂瓷器」、「兩堂家具」。(2)計算課程分節的單位。如:「一堂課」。 7.用於商店的名號。如:「同仁堂」、「回春堂」。 [形] 宏偉。如:「…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 堂〈名〉 (形声。从土,尚声。尚”有高”义。本义殿堂。高于一般房屋,用于祭献神灵、祈求丰年) 同本义 堂,殿也。--《说文》。段注古曰堂,汉以后曰殿。古上下皆称堂,汉上下皆称殿。至唐以后,人臣无有称殿者矣。” 殿,堂之高大者也。--《说文古本考》 立于西堂。--《书·顾命》 吾见封之若堂者矣。--礼记·檀弓》。注堂形四方而高。” 王坐于堂上。--《孟子·梁惠王上》 燕坐于华堂之上。--明·刘基《诚意伯刘文成公文集》 观其坐高堂。--明·刘基《卖柑者言》 华 堂táng ⒈〈古〉宫室。前为~,后为室。 ⒉正屋,高大宽敞的房子~屋。殿~。课~。礼~。会~。纪…
Eng
- CC-CEDICT (main) hall|large room for a specific purpose|CL:間|间[jian1]|relationship between cousins etc on the paternal side of a family|of the same clan|classifier for classes, lectures etc|classifier for sets of furniture
ja
- JMdict temple|shrine|chapel|hall|company
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:坣、㙶【唐韻】【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤徒郞切,音唐。【說文】殿也。正寢曰堂。【釋名】高顯貌。【演義】當也,謂當正向陽之宇也。【詩·豳風】躋彼公堂。 又明堂,王者朝諸侯之宮。【禮·明堂位】明堂也者,明諸侯之尊𤰞也。【前漢·郊祀志】武帝元封元年,濟南人公玉帶上黃帝時明堂圖。 又堂室。【爾雅·釋宮】古者有堂,自半巳前虛之,謂之堂,半巳後實之,謂之室。 又官署。【漢官儀】黃門有畫堂之署,中書省玉堂。【揚雄·解嘲】歷金門,上玉堂。今翰林院亦曰玉堂。【唐書·百官志】初三省議事于門下之政事堂,其後裴炎遷于中書省。 又戸部有考堂,天下歲會計處。 又【吳郡國志】郡太守堂,乃春申君子假君之故宅。數失火,以雌黃塗之乃止,故郡治曰黃堂。【呂氏春秋】宓子賤鳴琴而單父治,故縣治曰琴堂。 又堂堂,盛也,正也。【論語】堂堂乎張也。【淮南子·兵略訓】堂堂之陣 又衆笑曰哄堂。【因話錄】御史有臺院、殿院、察院,一人知雜事,名雜端。公堂會食皆絕笑,左右不可忍,雜端笑而三堂皆笑,遂謂哄堂。 又佛堂曰鴈堂。【釋氏要覽】毗舍離爲佛作堂,形如鴈字,因名。文巫祭。【周禮·春官】男巫冬堂,贈無方無算。【註】冬歲之窮,設祭于堂,贈送萬鬼也。 又地名。【詩·鄘風】望楚與堂。【註】楚,楚丘。堂,丘之旁邑。 又山之寬平處曰堂。【詩·秦風】終南何有,有紀有堂。 又姓。【韓詩外傳】堂衣若扣孔子之門。又複姓。漢儒高堂生,唐貞觀詔從祀。 又叶徒紅切,音同。【屈原·九歌】魚鱗屋兮龍堂,紫貝闕兮珠宮。
Thuyết Văn
殿也。 从土。尙聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
殿者、擊聲也。叚借爲宫殿字者。釋宫室曰。殿、有殿鄂也。殿鄂卽禮記注之沂鄂。沂、說文作垠、作圻。釋名釋形體亦曰。臀、殿也。高厚有殿鄂也。古音聲、斤聲、聲互通。合音作幾、作畿。是以禮記彫幾謂有沂鄂。堂之所以偁殿者、正謂前有陛四緣皆高起。沂鄂㬎然。故名之殿。許以殿釋堂者、以今釋古也。古曰堂。漢以後曰殿。古上下皆偁堂。漢上下皆偁殿。至唐以後、人臣無有偁殿者矣。初學記謂殿之名、起於始皇紀曰作前殿。葉大慶攷古質疑。博引說苑諸書以證古有殿名。要其所引皆漢人所作書也。卽六韜亦豈眞周人書哉。 徒郞切。十部。
【堂】 (đường) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 尙 (thượng) Phiên thiết: Đồ lang thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 郞 (lang) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Thanh điệu suy luận từ âm HV hiện tại (không có nguồn trực tiếp) ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: đàng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa:…
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 隚 · 坣 · 㙶 · 坣 · 隚