堂堂

táng táng đường đường

Hán Việt: đường đường · Pinyin: táng táng

Tổng quan

hoành tráng | nguy nga | dáng vẻ oai vệ | ấn tượng ẻ phân minh, rõ ràng, ngay thẳng, không có điều gì ẩn giấu. Cũng nói Đường đường chính chính. đường đường đường đường ☆Vẻ phân minh, rõ ràng, ngay thẳng, không có điều gì ẩn giấu. Cũng nói Đường đường chính chính.

Cấu tạo: (đường) + (đường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoành tráng | nguy nga | dáng vẻ oai vệ | ấn tượng ẻ phân minh, rõ ràng, ngay thẳng, không có điều gì ẩn giấu. Cũng nói Đường đường chính chính. đường đường đường đường ☆Vẻ phân minh, rõ ràng, ngay thẳng, không có điều gì ẩn giấu. Cũng nói Đường đường chính chính.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容人的容貌端正莊嚴。《論語.子張》:「堂堂乎張也,難與並為仁矣。」 2.形容志氣宏大。宋.岳飛〈題新淦古寺壁〉詩:「正氣堂堂貫斗牛,誓將貞節報君仇。」 3.形容陣容或力量壯大。《三國志.卷二八.魏書.鍾會傳》:「段谷、侯和沮傷之氣,難以敵堂堂之陳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容强大有气势勿击堂堂之阵; 形容人容貌出众堂堂仪表。
  • Tân Hoa Tự Điển ①形容强大有气势勿击堂堂之阵。②形容人容貌出众堂堂仪表。

Eng

  • CC-CEDICT grand|magnificent|stately|majestic appearance
  • Cihui grand; magnificent; stately; majestic appearance