堆堆

đôi đôi

Hán Việt: đôi đôi

Tổng quan

ĐÔI ĐÔI Ngồi lâu bất động, đờ đẫn. Tiết Khai thị Bính Thiền nhân trong MANL ghi: 白日只堆堆地坐、全不知佛法道理 Ban ngày chỉ ngồi bất động hoàn toàn không biết đạo lý Phật pháp.

Cấu tạo: (đôi) + (đôi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ĐÔI ĐÔI Ngồi lâu bất động, đờ đẫn. Tiết Khai thị Bính Thiền nhân trong MANL ghi: 白日只堆堆地坐、全不知佛法道理 Ban ngày chỉ ngồi bất động hoàn toàn không biết đạo lý Phật pháp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.眾多的樣子。唐.韓愈〈路傍堠〉詩:「堆堆路傍堠,一雙復一隻。」 2.形容久坐不動。唐.王建〈新嫁娘詞〉三首之一:「鄰家人未識,床上坐堆堆。」