堆
đôi
Hán Việt: đôi · Pinyin: duī
Tổng quan
chất đống tích tụ một đống đống chất thành đống số lượng lớn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | duī |
|---|---|
| Hán Việt | đôi |
| Quảng Đông | deoi1 |
| Mân Nam | tui |
| Nhật Bản | UZUTAKAI |
| Hàn Quốc | 퇴 |
| Chú âm | ㄉㄨㄟˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | tuai |
| Baxter-Sagart | C.tˤuj |
| Hán ngữ Thượng cổ | C.tˤuj |
| Phản thiết | 都回切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 灰 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đắp. Đống, chất đống. Đặng Trần Côn [鄧陳琨] : {Không sơn diệp tố đôi} [崆山葉做堆] (Chinh Phụ ngâm [征婦吟]) Núi Không, lá chất đống.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm chui chui rúc, chui nhủi, chui vào [Eng: to huddle, steal away, to creep into]
- Bảng Tra Chữ Nôm đồi núi đồi; sườn đồi [Eng: mountain and hill; hillside]
- Bảng Tra Chữ Nôm doi doi đất (có hình dài mà hẹp) [Eng: long but narrow]
- Bảng Tra Chữ Nôm nhoi nhoi lên [Eng: to creep strenuously up]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chui Xuất hiện 25 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chui Xuất hiện 31 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: chui Xuất hiện 8 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.積聚成小山的東西。如:「土堆」、「瓦礫堆」、「柴火堆」。 2.量詞。計算堆積物、成群人的單位。如:「一堆土」、「兩堆人」。 3.地名用字。如屏東縣的六堆,大陸地區四川省奉節縣東瞿塘峽口的灩澦堆。 [動] 1.積聚。如:「堆恨成仇」。 2.用手或工具把東西聚積起來。如:「把白菜堆在院子裡。」、「把書堆在桌子上。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 堆 (象形。从土,隹声。本义土堆) 土墩,沙墩或水中聚集的礁石 逾陇堆兮渡漠。--《楚辞·疾世》 激堆埼。--司马相如《上林赋》 呼水中沙堆为墠。--《尔雅·释水》注 又如堆阜(小丘);堆埼(曲折的岸边)--多用于地名。如滟滪堆(在四川长江中);双堆集(在安徽) 常为排列的整齐有序的叠堆 堆 堆积 堆,聚土。--《说文》 又如堆堵(堆积堵塞);堆绢(堆纱花。用彩绢制成花鸟人物形状 堆 duī ①把东西聚拢在一起~放粮食。 ②聚拢在一起的东西粮食~。 ③量词。用于成堆的东西或成群的人一~粮食、一~人。 【堆砌】垒积砖石并用泥灰粘合。比喻写文章时不必要地使用…
Eng
- CC-CEDICT to pile up|to heap up|a mass|pile|heap|stack|large amount
ja
- JMdict bank (elevation in the seabed)|pile|heap
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤都回切,對平聲。聚土也。【楚辭·九歎】陵魁堆以蔽視兮。 又舍也。【戰國策】鍾期堆琴。【註】猶論語舍瑟也。 又地名。【前漢·地理志】蜀守李冰,鑿離堆以息水患。堆,一作𡺾。又灩澦堆,在蜀夔州。【杜甫詩】故馮錦水將雙淚,好過瞿塘灩澦堆。 又鳥名。驪山有鳥,名阿濫堆。唐𤣥宗御玉笛,以其聲翻爲曲。【張祐詩】至今風俗驪山下,村笛猶吹阿濫堆。 又灰堆。【金坡遺事】吳俗,除夜將曉,婢僕持杖擊糞壤,致詞祈利市,謂之打灰堆。【史記】作碓。【漢書】作𡸠。俗作塠。
Tự hình
- Chữ lụa
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 塠 · 垖 · 㕍 · 㢈 · 䜃 · 𠂤 · 𡊊 · 𡌙 · 𡒌 · 𡸠 · 𡸬 · 𡺾