堆

duīđôiNôm doi

Hán Việt: đôi · Pinyin: duī · Nôm: doi

Tổng quan

Đắp

堆于 · 堆仓 · 堆冰 · 堆叠 · 堆垒 · 堆垛 · 堆堆 · 堆姑

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinduī
Hán Việtđôi
Âm Nômchui
Quảng Đôngdeoi1
Mân Namtui
Nhật BảnUZUTAKAI
Hàn Quốc퇴
Chú âmㄉㄨㄟˉ
Hán ngữ Trung cổtuai
Baxter-SagartC.tˤuj
Hán ngữ Thượng cổC.tˤuj
Phản thiết都回切
Thanh mẫu端
Vận灰
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đắp. Đống, chất đống. Đặng Trần Côn [鄧陳琨] : Không sơn diệp tố đôi [崆山葉做堆] (Chinh Phụ ngâm [征婦吟]) Núi Không, lá chất đống

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển đồi 堆 ◎ Nôm: 頽 AHV: đôi. Ss đối ứng tol, dol (15 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 216]. Đây là từ hán Việt-Mường. Ss đối ứng đoi trong tiếng thái như đoi inthanon, đoi suthep, đoi khuntan, đoi chiêng dao, đoi tung, thành ngữ chao khao chao đoi (người núi người đồi) [An Chi 2006 t5: 320- 321]. dt. HVVD đống, trong đồi núi. nguyên nghĩa trong tiếng Hán là một động từ với nghĩa “bồi, đắp” hoặc là cái đụn cát được bồi đắp ở giữa sông hoặc ven sông, “堆沙堆” (quách phác) [Hán Ngữ Đại Tự Điển 1995: 454], nghĩa này còn đối ứng trong tiếng Việt là doi (doi gốc Hán, cồn gốc Việt), rồi chuyển thành lượng từ…
  • Giản Dị Hán Nôm đòi đòi hỏi, đòi nợ; đòi cơn; học đòi [Eng: to require, to recover a debt; repeatedly, to ape]
  • Giản Dị Hán Nôm duôi dể duôi (coi khinh) [Eng: to despise]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) đôi cặp đôi; đôi co [Eng: a couple; to contend]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] đương quy thì bỏ đầu đuôi
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] nhận xem biết mạch đôi tay
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tỳ thận thụ bịnh đòi cùng khắc nhau
  • Bảng Tra Chữ Nôm chui chui rúc, chui nhủi, chui vào [Eng: to huddle, steal away, to creep into]
  • Bảng Tra Chữ Nôm đồi núi đồi; sườn đồi [Eng: mountain and hill; hillside]
  • Bảng Tra Chữ Nôm doi doi đất (có hình dài mà hẹp) [Eng: long but narrow]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nhoi nhoi lên [Eng: to creep strenuously up]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chui Xuất hiện 31 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chui Xuất hiện 25 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: chui Xuất hiện 8 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.積聚成小山的東西。如:「土堆」、「瓦礫堆」、「柴火堆」。 2.量詞。計算堆積物、成群人的單位。如:「一堆土」、「兩堆人」。 3.地名用字。如屏東縣的六堆,大陸地區四川省奉節縣東瞿塘峽口的灩澦堆。 [動] 1.積聚。如:「堆恨成仇」。 2.用手或工具把東西聚積起來。如:「把白菜堆在院子裡。」、「把書堆在桌子上。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 堆 (象形。从土,隹声。本义土堆) 土墩,沙墩或水中聚集的礁石 逾陇堆兮渡漠。--《楚辞·疾世》 激堆埼。--司马相如《上林赋》 呼水中沙堆为墠。--《尔雅·释水》注 又如堆阜(小丘); 堆埼(曲折的岸边)--多用于地名。如滟滪堆(在四川长江中); 双堆集(在安徽) 常为排列的整齐有序的叠堆 堆 堆积 堆,聚土。--《说文》 又如堆堵(堆积堵塞); 堆绢(堆纱花。用彩绢制成花鸟人物形状 堆 duī ①把东西聚拢在一起~放粮食。 ②聚拢在一起的东西粮食~。 ③量词。用于成堆的东西或成群的人一~粮食、一~人。 【堆砌】垒积砖石并用泥灰粘合。比喻写文章时不必要地使用大量华丽的词语。 堆zuī 1.犹堆(duī)。归里包堆,方言,意为总计。

Eng

  • CC-CEDICT to pile up, to heap up, a mass, pile, heap, stack, large amount
  • JMdict bank (elevation in the seabed)
  • JMdict pile
  • JMdict heap

ja

  • JMdict 堆(たい)

other

  • Nguồn khác Đôi. 堆鞋渴沃登麻茶 Tôi hài khát oóc đăng mà giá (C.D.) Đôi giầy đã rách ra đằng mũi. 𫨰東泣模𬞊垱琼祥眉堆 Pây đông rổp mác nẻng, tàng goẹng táng mì tôi (T.Ng.) Đi rừng sẽ gặp sa nhân, đường vắng vẻ khắc có đôi

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤都回切,對平聲。聚土也。【楚辭·九歎】陵魁堆以蔽視兮。 又舍也。【戰國策】鍾期堆琴。【註】猶論語舍瑟也。 又地名。【前漢·地理志】蜀守李冰,鑿離堆以息水患。堆,一作𡺾。又灩澦堆,在蜀夔州。【杜甫詩】故馮錦水將雙淚,好過瞿塘灩澦堆。 又鳥名。驪山有鳥,名阿濫堆。唐𤣥宗御玉笛,以其聲翻爲曲。【張祐詩】至今風俗驪山下,村笛猶吹阿濫堆。 又灰堆。【金坡遺事】吳俗,除夜將曉,婢僕持杖擊糞壤,致詞祈利市,謂之打灰堆。【史記】作碓。【漢書】作𡸠。俗作塠。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 塠 · 垖 · 㕍 · 㢈 · 䜃 · 𠂤 · 𡊊 · 𡌙 · 𡒌 · 𡸠 · 𡸬 · 𡺾