堇堇
cận cận
Hán Việt: cận cận · Pinyin: jǐn jǐn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不多、只有。《史記.卷一二九.貨殖傳》:「然堇堇物之所有,取之不足以更費。」也作「僅僅」、「廑廑」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 仅仅,言其极少。
- Tân Hoa Tự Điển 1.仅仅,言其极少。
Hán Việt: cận cận · Pinyin: jǐn jǐn