報曉

bào xiǎo báo hiểu

Hán Việt: báo hiểu · Pinyin: bào xiǎo

Tổng quan

báo hiệu bình minh báo sáng。用聲音使人知道天亮了。 晨雞報曉 gà gáy báo sáng 遠遠傳來報曉的鐘聲 từ xa vẳng lại tiếng chuông báo sáng

Cấu tạo: (báo) + (hiểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui báo hiệu bình minh báo sáng。用聲音使人知道天亮了。 晨雞報曉 gà gáy báo sáng 遠遠傳來報曉的鐘聲 từ xa vẳng lại tiếng chuông báo sáng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 發出聲音,使人知道已經天亮,通常指禽類的啼鳴或鐘鼓之聲。如:「一聽到公雞報曉,我便起身準備全家人的早餐。」唐.李紳〈憶春日太液池亭候對〉詩:「宮鶯報曉瑞煙開,三島靈禽拂水迴。」宋.吳自牧《夢粱錄.卷一三.天曉諸人出市》:「每日交四更,諸山寺觀已鳴鐘,菴舍行者頭陀,打鐵板兒或木魚兒沿街報曉,各分地方。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用声音使人知道天已经亮了:晨鸡~|远远传来~的钟声。

Eng

  • CC-CEDICT to herald the break of day
  • Cihui to herald the break of day