報讎

báo thù

Hán Việt: báo thù

Tổng quan

Đáp trả niềm oán hận. Như Báo cừu 報仇

新华 · Tân Hoa Đại lục

以行動來打擊仇敵。《三國演義》第二回:「趙弘、韓忠、孫仲,聚眾數萬,望風燒劫,稱與張角報讎。」也作「報仇」。

Cấu tạo: 报 (báo) + 雠 (thù)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 báo thù

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以行動來打擊仇敵。《三國演義》第二回:「趙弘、韓忠、孫仲,聚眾數萬,望風燒劫,稱與張角報讎。」也作「報仇」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

報仇 · 報佛 · 報信 · 報劉 · 報務 · 報告 · 報命 · 報喪