报雠
báo thù
Hán Việt: báo thù
Tổng quan
áp trả niềm oán hận. Như Báo cừu 報仇. báo thù báo thù ☆Đáp trả niềm oán hận. Như Báo cừu 報仇.
Nghĩa
Việt
- Cihui áp trả niềm oán hận. Như Báo cừu 報仇. báo thù báo thù ☆Đáp trả niềm oán hận. Như Báo cừu 報仇.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以行動來打擊仇敵。《三國演義》第二回:「趙弘、韓忠、孫仲,聚眾數萬,望風燒劫,稱與張角報讎。」也作「報仇」。