报
báo
Hán Việt: báo
Tổng quan
thông báo thông tin báo cáo báo chí báo đáp trả thù LT: 份[fen4], 張 张[zhang1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bào |
|---|---|
| Hán Việt | báo |
| Quảng Đông | bou3 |
| Chú âm | ㄅㄠˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | pauh |
| Baxter-Sagart | pˤuk-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | pˤuk-s |
| Phản thiết | 博號切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 号 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [報].
- Thiều Chửu Báo trả, thù đáp lại. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Quốc ân vị báo lão kham liên} [國恩未報老堪憐] (Hải khẩu dạ bạc hữu cảm [海口夜泊有感]) Ơn nước chưa đáp đền mà đã già, thật đáng thương. Quả báo. Bảo rõ. Vì thế nên tờ nhật trình gọi là {báo chỉ} [報紙], tin dây thép gọi là {điện báo} [電報], v.v. Kẻ dướ…
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: báo Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: báo Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: báo Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「報」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 报 (会意。从帇,从阜,金文字形,左边象刑具形,即帇(楮??))”。右象手按人使之跽跪意,即阜”。组合在一起表示治人罪之意。本义断狱,判决罪人) 同本义 辟报故不穷审。--《汉书·胡建传》 报囚。--《后汉书·鲁恭传》。注谓奏请报决也。” 报而罪之。--《韩非子·五蠹》 又 闻死刑之报,君为流涕。 又如报囚(判决囚犯);报当(判罪) 报答,报酬 欲报之于陛下也。--诸葛亮《出师表》 欲略上报。--宋·王安石《答司马谏议书》 又如报本(报答;回报);报称(报答恩德);报命(报答恩情;执行命 报 bào ①断狱;判决罪人~而罪之。(《韩非子·五蠹》) ②告诉…
Eng
- CC-CEDICT to report; to inform; to announce|to respond; to reply|to sign up for; to register for (abbr. for 報名|报名[bao4 ming2])|to reward; to recompense|to take revenge; to retaliate|newspaper|periodical; journal|bulletin|telegram
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】博耗切【集韻】【韻會】博號切,𠀤保去聲。復也,酬也,答也。【詩·鄭風】投我以木瓜,報之以瓊琚。【禮·郊特牲】報本反始。【註】謝其恩之謂報,歸其功之謂反。【史記·范睢傳】睚睚之怨必報。 又告也。【前漢·吳王傳】無文書,口報。【天寶遺事】新進士及第,以泥金書帖子,附家書中,用報登科之喜。 又猶合也。【禮·喪服小記】下殤小功帶澡麻,不絕本,詘而反以報之。 又論囚曰報。【前漢·張湯傳】爰書論訊鞫報。 又下婬上曰報。【左傳·宣三年】鄭文公報鄭子之妃曰𨻰嬀。【註】鄭子,文公叔父子儀也。【漢律】婬季父之妻曰報。 又與赴通。【禮·喪服小記】報葬者報虞。【註】報,讀爲赴,急疾之義。虞以安神,不可緩也。本作𡙈。
Thuyết Văn
當辠人也。 从㚔。从𠬝。 𠬝、 服辠也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
司馬彪百官志曰。廷尉掌平獄。奏當所應。凡郡國讞疑罪。皆處當以報。史記張釋之列傳曰。廷尉奏當。一人犯蹕。當罰金。又曰。廷尉當。是也。又路溫舒上書曰。奏當之成。司馬貞引崔浩云。當謂處其罪也。按當者、漢人語。報、亦漢人語。漢書張湯傳曰。訉鞫論報。蘇林注蘇建傳曰。報、論也。斷獄爲報。是則處分其罪以上聞曰奏當。亦曰報也。引申爲報白、爲報復。又叚爲赴疾之赴。見少儀、喪服小記。今俗云急報是也。 㑹意。博号切。古音在三部。今隷作報。 逗。 𠬝見又部。音服。治也。小徐作㞋。音展。誤甚。此說从𠬝之意。以今字今言通之也。
【報】 (báo) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 㚔 (ợ) + 𠬝 (𠬝) Nghĩa: đương (Đang. Như {đương thờ) tội (Nguyên là chữ {tội} ) nhân (Người) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 报 · 𡙈 · 𨖦 · 𨖪 · 𭠘 · 報 · 报 · 报 · 報 · 報 · 报 · 报