场师

tràng sư

Hán Việt: tràng sư

Tổng quan

Cấu tạo: (tràng) + (sư)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 整治場圃的人。《孟子.告子上》:「今有場師,舍其梧檟,養其樲棘,則為賤場師焉。」明.高攀龍〈六生社草序〉:「如農夫之言稼,場師之言植,宜其言之旨,而膾炙天下也。」