tràng

Hán Việt: tràng

Tổng quan

sân phơi lượng từ cho sự kiện và tình huống: lượt, tập, cơn nơi lớn dùng cho mục đích cụ thể sân khấu cảnh (của vở kịch) lượng từ cho hoạt động thể thao hoặc giải trí lượng từ cho số lần thi biến thể của 場 场[chang2] biến thể của 場 场[chang3]

场儿 · 场区 · 场合 · 场圃 · 场地 · 场子 · 场所 · 场景

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincháng
Hán Việttràng
Quảng Đôngcoeng4
Chú âmㄔㄢˇ
Hán ngữ Trung cổdriang
Baxter-Sagart[l]raŋ
Hán ngữ Thượng cổ[l]raŋ
Phản thiết尸羊切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [場].
  • Thiều Chửu Sân, sửa chỗ đất không cho phẳng phắn gọi là {tràng}. Phàm nhân việc gì mà tụ họp nhiều người đều gọi là {tràng}. Như {hội tràng} [會場] chỗ họp, {hí tràng} [戲場] chỗ làm trò, v.v. Tục gọi mỗi một lần là một {tràng}, nên sự gì mới mở đầu gọi là {khai tràng} [開場], kết quả gọi là {thu…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 场 (形声。从土? 祭坛旁的平地 牺牲壇场。--《汉书·郊祀志》。注平地为场。” 灵场之威。--《法言·问明》。注鬼神之壇也。” 谷场,场子 一曰治谷田也。--《说文》 季秋除圃中为之。--《周礼·场人》注 以场圃任园地。--《周礼·载师》 九月筑场圃。--《诗·豳风·七月》 又 十月涤场。 顾野有麦场,场主积薪其中。--《聊斋志异·狼三则》 又如打场(在场上脱粒);禾场;摊场;晒场 场 cháng ①平坦的空地。多用来翻晒粮食,碾轧谷物打谷~。 ②量词。用于事情的经过他得了一、大病,现在身体很弱。又见chǎng。 场 chǎng ①适合进行某种活动的比…

Eng

  • CC-CEDICT threshing floor|classifier for events and happenings: spell, episode, bout
  • CC-CEDICT large place used for a specific purpose|stage|scene (of a play)|classifier for sporting or recreational activities|classifier for number of exams
  • CC-CEDICT variant of 場|场[chang2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】直良切【集韻】【韻會】【正韻】仲良切,𠀤音長。【說文】祭神道也。【師古曰】築土爲壇,除地爲場。 又收禾圃曰場。【詩·豳風】九月築場圃。【周禮·地官】場人掌國之場圃,而樹之果蓏。 又校士曰文場。【班固·答賔戲】婆娑乎術藝之場。【沈佺期詩】累年同畫省,四海接文場。 又戰爭之地曰戰場。李華有弔古戰場文。 又釋氏開堂設戒曰選佛場。【傳燈錄】丹霞將應舉,道遇一禪客,曰:選官何如選佛。霞曰:選佛當往何所。客曰:江西馬大師出世,此選佛場也。 又【集韻】尸羊切,音商。【揚子·方言】蚍蜉犁鼠之場謂之坻場,一曰浮壤。場與埸別。或作㙊畼。俗作塲。

Thuyết Văn

祭神道也。 一曰山田不耕者。 一曰治榖田也。 从土。昜聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

也廣韵作處。玉篇引國語屛攝之位曰壇。〔今譌場〕壇之所除地曰場。 田部云。畼、不生也。場與畼義相近。方言曰。坁、場也。李善曰。浮壤之名也。音傷。按不耕則浮壤起矣。是卽蚍蜉犂鼠螾場之字也。 豳風七月曰。九月築場圃。傳曰。春夏爲圃。秋冬爲場。箋云。場圃同地也。周禮場人注曰。場築地爲墠。季秋除圃中爲之。故許云治榖之田曰場。 直良切。十部。

【場】 (tràng ⟨trường⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 昜 (dương) Phiên thiết: Trực lương thiết Thượng tự: 直 (trực) | Hạ tự: 良 (lương) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ương' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: trường (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tế (Cúng tế.) thần (Thiên thần.) đạo (Đường cái thẳng.) vậy。…

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 塲 · 㘯 · 㙊 · 场 · 塲 · 场 · 場 · 塲 · 场 · 場