场

chángtràngNôm trường

Hán Việt: tràng · Pinyin: cháng · Nôm: trường

Tổng quan

Sân, sửa chỗ đất không cho phẳng phắn gọi là tràng

场儿 · 场区 · 场合 · 场圃 · 场地 · 场子 · 场所 · 场景

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincháng
Hán Việttràng
Âm Nômtrường
Quảng Đôngcoeng4
Chú âmㄔㄤˊ
Hán ngữ Trung cổdriang
Baxter-Sagart[l]raŋ
Hán ngữ Thượng cổ[l]raŋ
Phản thiết尸羊切
Thanh mẫu書

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [場]
  • Thiều Chửu Sân, sửa chỗ đất không cho phẳng phắn gọi là tràng. Phàm nhân việc gì mà tụ họp nhiều người đều gọi là tràng. Như hội tràng [會場] chỗ họp, hí tràng [戲場] chỗ làm trò, v.v. Tục gọi mỗi một lần là một tràng, nên sự gì mới mở đầu gọi là khai tràng [開場], kết quả gọi là thu tràng [收場]. $ Ta thường đ'ọc là trường

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm tràng tràng (trại, sân khấu) [Eng: barrack, camp farm; stage]
  • Giản Dị Hán Nôm trường chiến trường; hội trường; trường học [Eng: battlefield, theatre of war; meeting-hall, assembly-room, conference room; school]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 场 (形声。从土? 祭坛旁的平地 牺牲壇场。--《汉书·郊祀志》。注平地为场。” 灵场之威。--《法言·问明》。注鬼神之壇也。” 谷场,场子 一曰治谷田也。--《说文》 季秋除圃中为之。--《周礼·场人》注 以场圃任园地。--《周礼·载师》 九月筑场圃。--《诗·豳风·七月》 又 十月涤场。 顾野有麦场,场主积薪其中。--《聊斋志异·狼三则》 又如打场(在场上脱粒); 禾场; 摊场; 晒场 场 cháng ①平坦的空地。多用来翻晒粮食,碾轧谷物打谷~。 ②量词。用于事情的经过他得了一、大病,现在身体很弱。又见chǎng。 场 chǎng ①适合进行某种活动的比较大的地方会~、广~、商~。 ②舞台上~、下~、出~。 ③戏剧中较小的段落,每场表演故事的一个片断。 ④量词。用于文娱体育活动两~舞会、五~足球赛。 ⑤指某种活动领域官~。 ⑥电视接收机中,电子束对一幅画面的奇数行或偶数行完成一次隔行扫描,叫做一场。奇数场和偶数场合为一幅完整画面。 ⑦物质存在的一种基本形式。具有能量、动量和质量,能传递实物间的相互作用。如电场、磁场等。又见cháng。 【场记】在摄影或摄像时,将现场拍摄的每个分镜头的内容作详细记录,以供继续拍摄或剪辑时参考和查对。 【场景】 ①特指戏剧、电影中的场面。 ②泛指各种景象助人为乐的动人~。 【场面描写】对在特定时间、地点里各类人物的活动进行总体面貌的描写…

Eng

  • CC-CEDICT threshing floor, classifier for events and happenings: spell, episode, bout
  • CC-CEDICT large place used for a specific purpose, stage, scene (of a play), classifier for sporting or recreational activities, classifier for number of exams
  • CC-CEDICT variant of 場, 场[chang2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】直良切【集韻】【韻會】【正韻】仲良切,𠀤音長。【說文】祭神道也。【師古曰】築土爲壇,除地爲場。 又收禾圃曰場。【詩·豳風】九月築場圃。【周禮·地官】場人掌國之場圃,而樹之果蓏。 又校士曰文場。【班固·答賔戲】婆娑乎術藝之場。【沈佺期詩】累年同畫省,四海接文場。 又戰爭之地曰戰場。李華有弔古戰場文。 又釋氏開堂設戒曰選佛場。【傳燈錄】丹霞將應舉,道遇一禪客,曰:選官何如選佛。霞曰:選佛當往何所。客曰:江西馬大師出世,此選佛場也。 又【集韻】尸羊切,音商。【揚子·方言】蚍蜉犁鼠之場謂之坻場,一曰浮壤。場與埸別。或作㙊畼。俗作塲。

Thuyết Văn

祭神道也。 一曰山田不耕者。 一曰治榖田也。 从土。昜聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

也廣韵作處。玉篇引國語屛攝之位曰壇。〔今譌場〕壇之所除地曰場。 田部云。畼、不生也。場與畼義相近。方言曰。坁、場也。李善曰。浮壤之名也。音傷。按不耕則浮壤起矣。是卽蚍蜉犂鼠螾場之字也。 豳風七月曰。九月築場圃。傳曰。春夏爲圃。秋冬爲場。箋云。場圃同地也。周禮場人注曰。場築地爲墠。季秋除圃中爲之。故許云治榖之田曰場。 直良切。十部。

【場】 (tràng ⟨trường⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) , Thanh phù (聲符): 昜 (dương) Phiên thiết: Trực lương thiết Thượng tự: 直 (trực) , Hạ tự: 良 (lương) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ương' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: trường (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: tế (Cúng tế.) thần (Thiên thần.) đạo (Đường cái thẳng.) vậy。…

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 塲 · 㘯 · 㙊 · 场 · 塲 · 场 · 場 · 塲 · 场 · 場