塗飾

tú shì đồ sức

Hán Việt: đồ sức · Pinyin: tú shì

Tổng quan

sơn phủ, mạ v.v. | trát lên | lớp phủ trang trí | hoàn thiện | lớp veneer 1. sơn lên; quét lên。塗上(油漆顏色)。 塗飾木器 sơn đồ gỗ 2. trát; tô。抹(灰、泥);粉刷。 塗飾墻壁 tô tường.

Cấu tạo: (đồ) + (sức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sơn phủ, mạ v.v. | trát lên | lớp phủ trang trí | hoàn thiện | lớp veneer 1. sơn lên; quét lên。塗上(油漆顏色)。 塗飾木器 sơn đồ gỗ 2. trát; tô。抹(灰、泥);粉刷。 塗飾墻壁 tô tường.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 粉刷美化。如:「這塊老舊的天花板,在我們一番塗飾以後,煥然一新。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 涂抹粉饰涂饰一层油漆|涂饰内墙。

Eng

  • CC-CEDICT to decorate or finish by applying a coating; to coat (with paint, varnish etc)
  • Cihui to apply paint, veneer etc; to plaster over; decorative coating; finish; veneer