填倉

tián cāng điền thương

Hán Việt: điền thương · Pinyin: tián cāng

Tổng quan

bổ sung vào kho: thêm lương thực vào kho

Cấu tạo: (điền) + (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bổ sung vào kho: thêm lương thực vào kho
  • Cihui bổ sung vào kho; thêm lương thực vào kho。舊俗正月二十五日為填倉節,往糧囤里添點糧食,表示吉利,並且吃講究的飯食。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊俗正月二十五日,糧商米販皆須致祭倉神,故鞭炮最盛。該日,家家戶戶皆宰牛羊豕肉款待客人,恣饗終日,必盡飽方去,稱為「填倉」。清.富察敦崇《燕京歲時記.填倉》:「按北京歲華記云:『二十五日人家市豕牛羊肉,恣饗竟日,客至苦留,必盡飽而去,謂之「填倉」』。」