tián điền

Hán Việt: điền · Pinyin: tián

Tổng quan

Lấp, lấp cho đầy hố gọi là {điền}. Lý Hoa [李華] : [弔古戰場文]) Thây lấp bờ cảng lớn, máu ngập đầy hào trường thành.

填仓 · 填倉 · 填充 · 填写 · 填土 · 填地 · 填堵 · 填塞

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintián
Hán Việtđiền
Quảng Đôngtin4
Mân Namthiām
Nhật BảnFUSAGU
Hàn QuốcCEN
Chú âmㄊㄧㄢˊ
Hán ngữ Trung cổden
Baxter-Sagart[d]ˤi[n]
Hán ngữ Thượng cổ[d]ˤi[n]

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lấp, lấp cho đầy hố gọi là {điền}. Lý Hoa [李華] : {Thi điền cự cảng chi ngạn, huyết mãn trường thành chi quật} [屍填巨港之岸, 血滿長城之窟] (Điếu cổ chiến trường văn [弔古戰場文]) Thây lấp bờ cảng lớn, máu ngập đầy hào trường thành. Phàm tờ bồi gì in mẫu sẵn chừa chỗ để biên tên họ, v.v. vào gọi l…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm đền đền đáp; đền tội, phạt đền [Eng: to acknowledge; to expiate one's sin/crime/guilt, penalty]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: điền Xuất hiện 16 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.補塞。如:「填充」、「裝填」。《戰國策.趙策四》:「十五歲矣。雖少,願及未填溝壑而託之。」 2.充滿。如:「義憤填膺」。《文選.江淹.恨賦》:「置酒欲飲,悲來填膺。」 3.填寫。如:「填表」、「填詞」、「填日期」。明.徐渭《雌木蘭》第一齣:「軍書十卷,書書卷卷把俺爺來填。」 [擬] 形容擊鼓聲。《孟子.梁惠王上》:「填然鼓之,兵刃既接,棄甲曳兵而走。」《隋書.卷一四.音樂志中》:「設虡設業,鞉鼓填填。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 填〈动〉 (形声。从土,真声。本义充塞) 同本义 填,塞也。--《说文》 填坑满谷。--《史记·司马相如传》 填如也。--《荀子·大略》 宾客亦填门。--《汉书·郑当时传》 负草填之。--《资治通鉴》 门人弟子填其室。--明·宋濂《送东阳马生序》 填塞门户。--《聊斋志异·促织》 又如填馅(填空;代替);填引(加引);填坑满谷(塞满坑谷);填街(充塞街道);填咽(充满空间);填盈(充满);填宫(古代犯官家属没入宫廷);填门(填户。形容登门人多);填噎(堵 塞,拥挤) 填写,写入 如填纳税表;填报(填写上 填tián ⒈补塞,补装,补满空缺的地方~补。~塞…

Eng

  • CC-CEDICT to fill or stuff|(of a form etc) to fill in

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 塡 · 𡒆 · 塡 · 塡 · 塡