填

tiánđiềnNôm điền

Hán Việt: điền · Pinyin: tián · Nôm: điền

Tổng quan

Lấp, lấp cho đầy hố gọi là điền. Lý Hoa [李華] : Thi điền cự cảng chi ngạn, huyết mãn trường thành chi quật [屍填巨港之岸, 血滿長城之窟] (Điếu cổ chiến trường văn [弔古戰場文]…

填仓 · 填倉 · 填充 · 填写 · 填土 · 填地 · 填堵 · 填塞

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintián
Hán Việtđiền
Âm Nômđền
Quảng Đôngtin4
Mân Namthiām
Nhật BảnFUSAGU
Hàn QuốcCEN
Chú âmㄊㄧㄢˊ
Hán ngữ Trung cổden
Baxter-Sagart[d]ˤi[n]
Hán ngữ Thượng cổ[d]ˤi[n]
Phản thiết陟鄰切
Thanh mẫu知
Vận真
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lấp, lấp cho đầy hố gọi là điền. Lý Hoa [李華] : Thi điền cự cảng chi ngạn, huyết mãn trường thành chi quật [屍填巨港之岸, 血滿長城之窟] (Điếu cổ chiến trường văn [弔古戰場文]) Thây lấp bờ cảng lớn, máu ngập đầy hào trường thành. Phàm tờ bồi gì in mẫu sẵn chừa chỗ để biên tên họ, v.v. vào gọi là điền. Đồ đạc gì đã chạm trổ hoa lài thêm các mùi gọi là điền. Ầm ầm, tiếng đánh trống. Một âm là trần. Lâu. Lại một âm là điễn. Hết, ốm. Lại một âm nữa là trấn, cùng nghĩa với chữ trấn [鎭]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển đền 填 / 田 ◎ Tày: tèn [HTA 2003: 502]. đgt. trong Đền đáp. (Ngôn chí 15.7)‖ Cơm áo khôn đền Nghiêu Thuấn trị, tóc tơ chưa báo mẹ cha sinh. (Thuật hứng 65.5)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) điền oa điền (vỏ sò quý) [Eng: precious shell]
  • Bảng Tra Chữ Nôm đền đền đáp; đền tội, phạt đền [Eng: to acknowledge; to expiate one's sin/crime/guilt, penalty]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: điền Xuất hiện 16 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.補塞。如:「填充」、「裝填」。《戰國策.趙策四》:「十五歲矣。雖少,願及未填溝壑而託之。」 2.充滿。如:「義憤填膺」。《文選.江淹.恨賦》:「置酒欲飲,悲來填膺。」 3.填寫。如:「填表」、「填詞」、「填日期」。明.徐渭《雌木蘭》第一齣:「軍書十卷,書書卷卷把俺爺來填。」 [擬] 形容擊鼓聲。《孟子.梁惠王上》:「填然鼓之,兵刃既接,棄甲曳兵而走。」《隋書.卷一四.音樂志中》:「設虡設業,鞉鼓填填。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 填〈动〉 (形声。从土,真声。本义充塞) 同本义 填,塞也。--《说文》 填坑满谷。--《史记·司马相如传》 填如也。--《荀子·大略》 宾客亦填门。--《汉书·郑当时传》 负草填之。--《资治通鉴》 门人弟子填其室。--明·宋濂《送东阳马生序》 填塞门户。--《聊斋志异·促织》 又如填馅(填空; 代替); 填引(加引); 填坑满谷(塞满坑谷); 填街(充塞街道); 填咽(充满空间); 填盈(充满); 填宫(古代犯官家属没入宫廷); 填门(填户。形容登门人多); 填噎(堵 塞,拥挤) 填写,写入 如填纳税表; 填报(填写上 填tián ⒈补塞,补装,补满空缺的地方~补。~塞。~沟。~空。~满。 ⒉按项目、格式写或作~表。~写志愿书。~词(按词调作词)。 填zhèn 1.安定。 2.星名。参见"填星"。 填chén 1.长久。 填tiǎn 1.穷困。参见"填寡"。 2.灭绝。参见"填服"。 填zhì 1.放置。

Eng

  • CC-CEDICT to fill or stuff, (of a form etc) to fill in

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 塡 · 𡒆 · 塡 · 塡 · 塡