塵塵

chén chén trần trần

Hán Việt: trần trần · Pinyin: chén chén

Tổng quan

Cấu tạo: (trần) + (trần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TRẦN TRẦN Khắp nơi, đâu đâu cũng… Tiết Bạch Dương Pháp Thuận Thiền sư trong NĐHN q.20 ghi: 佛法時時現前、 煩惱塵塵解脫。 Phật pháp luôn luôn hiện tiền, Phiền não khắp nơi giải thoát. Minh Chân Tụng trong PKNL q.18 ghi: 在在逢緣利益、 塵塵救渡迷情。 Chốn chốn gặp duyên đều lợi ích, Đâu đâu cũng cứu độ chúng…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.世世。唐.常達〈山居八詠〉詩之五:「真性寂無機,塵塵佛祖師。」宋.蘇軾〈遷居〉詩:「念念自成劫,塵塵各有際。」 2.和順的樣子。《逸周書.卷九.太子晉解》:「馬亦不剛,轡亦不柔,志氣塵塵,取予不疑。」