chén trần

Hán Việt: trần · Pinyin: chén

Tổng quan

Âm Nôm

塵世 · 塵事 · 塵俗 · 塵僕 · 塵剎 · 塵劫 · 塵勞 · 塵垢

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchén
Hán Việttrần
Quảng Đôngcan4
Mân Namtîn
Nhật BảnCHIRI
Hàn Quốc
Chú âmㄛˇ ㄋ
Hán ngữ Trung cổdrin
Baxter-Sagart[d]rə[n]
Hán ngữ Thượng cổ[d]rə[n]
Phản thiết直連切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bụi. Chỗ xe ngựa đông đúc gọi là {trần hiêu} [塵囂]. Dấu vết. Như {vọng trần vật cập} [望塵勿及] mến trọng cái dấu vết của người mà không thể kịp. Trần. Phật cho sắc, tiếng, hương, vị, xúc (chạm biết) và pháp là {lục trần}[六塵] sáu trần, nghĩa là bao nhiêu thứ ham muốn bậy bạ đều vì sáu…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chần Xuất hiện 24 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chần Xuất hiện 25 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: chần Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.飛揚的細小灰土。如:「塵埃」、「灰塵」。 2.戰事、兵禍。《魏書.卷九九.盧水胡沮渠蒙遜傳》:「四方漸泰,表裡無塵。」《警世通言.卷三二.杜十娘怒沉百寶箱》:「當年洪武爺掃蕩胡塵,定鼎金陵,是為南京。」 3.蹤跡、事跡。如:「步人後塵」。唐.李白〈憶秦娥.蕭聲咽〉詞:「樂遊原上清秋節,咸陽古道音塵絕。」 4.世俗。如:「塵俗」、「滾滾紅塵」。 5.佛家稱有礙身心開朗的欲念為「塵」。如:「塵念」。《大方廣圓覺修多羅了義經》:「若諸菩薩悟淨圓覺,以淨覺心,知覺心性及與根塵皆因幻化,即起諸幻。」 6.姓。如明代有塵鐸。 [動] 汙染。《詩經.小雅.…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 塵yǒng 1.见"埫塵"。

Eng

  • CC-CEDICT dust|dirt|earth

ja

  • JMdict rubbish|trash|garbage|refuse|litter
  • JMdict dust|trash|garbage|rubbish|dirt
  • JMdict defilement|impurity|affliction|object (perceived with the mind or the senses)|one billionth

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𦧄、𡐪、尘【唐韻】直珍切【集韻】【韻會】【正韻】池鄰切,𠀤音𨻰。埃也。【爾雅·釋詁】久也。謂塵垢稽久也。【詩·小雅】無將大車,祗自塵兮。【後漢·班固傳】風伯淸塵。【拾遺記】石虎起樓四十丈,異香爲屑,風起則揚之,名芳塵。【嶺南表異錄】犀角爲簪梳,塵不著髮,名辟塵犀。 又淫視爲遊塵,見【穀梁序疏】。 又明窻塵,丹砂,藥名。【李白·草創大還詩】髣髴明窻塵。 又【梵書·圓覺經】根塵虛妄。【註】根塵,六根之塵,謂眼、耳、鼻、舌、心、意。又【列仙傳】麻姑謂王方平曰:見東海三變爲桑田,今將行復揚塵乎。 又姓,見【統譜】。 又叶直連切,音廛。【班彪·北征賦】忽進路以息節兮,飮予馬兮洹泉。朝露漸予冠蓋兮,衣晻藹而蒙塵。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 尘 · 𡐪 · 𡑁 · 𡒲 · 𡔚 · 𦧄 · 𪋻 · 尘 · 尘 · 尘