塵

chéntrầnNôm trần

Hán Việt: trần · Pinyin: chén · Nôm: trần

Tổng quan

Bụi. Chỗ xe ngựa đông đúc gọi là trần hiêu [塵囂]

塵世 · 塵事 · 塵俗 · 塵僕 · 塵剎 · 塵劫 · 塵勞 · 塵垢

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchén
Hán Việttrần
Âm Nômchần
Quảng Đôngcan4
Mân Namtîn
Nhật BảnCHIRI
Hàn Quốc진
Chú âmㄛˇ ㄋ
Hán ngữ Trung cổdrin
Baxter-Sagart[d]rə[n]
Hán ngữ Thượng cổ[d]rə[n]
Phản thiết直連切
Thanh mẫu澄
Vận真
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bụi. Chỗ xe ngựa đông đúc gọi là trần hiêu [塵囂]. Dấu vết. Như vọng trần vật cập [望塵勿及] mến trọng cái dấu vết của người mà không thể kịp. Trần. Phật cho sắc, tiếng, hương, vị, xúc (chạm biết) và pháp là lục trần[六塵] sáu trần, nghĩa là bao nhiêu thứ ham muốn bậy bạ đều vì sáu món đó mà khởi lên làm loạn chân tính. Trần tục. Nhơ bẩn. Lâu, có ý nghĩa như chữ trần [陳]. Sách đạo Lão cho một đời là nhất trần [一塵]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển trần 塵 / 󰡰 dt. bụi bặm, trỏ cõi tục. Lánh trần náu thú sơn lâm, lá thông đàn, tiếng trúc cầm. (Thuật hứng 70.1)‖ x. Lưới trần. (Thuật hứng 60.1)‖ x. Cõi trần. (Tự thán 110.6)‖ x. Tục trần. (Ngôn chí 12.2)
  • Giản Dị Hán Nôm chần chần (chần rau, chần thịt (luộc qua)); chần chừ [Eng: to scald vegetable, to blanch meat; to hesitate]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) trần trần tục [Eng: secular, mundane, earthly, worldly]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chần Xuất hiện 25 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chần Xuất hiện 24 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: chần Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.飛揚的細小灰土。如:「塵埃」、「灰塵」。 2.戰事、兵禍。《魏書.卷九九.盧水胡沮渠蒙遜傳》:「四方漸泰,表裡無塵。」《警世通言.卷三二.杜十娘怒沉百寶箱》:「當年洪武爺掃蕩胡塵,定鼎金陵,是為南京。」 3.蹤跡、事跡。如:「步人後塵」。唐.李白〈憶秦娥.蕭聲咽〉詞:「樂遊原上清秋節,咸陽古道音塵絕。」 4.世俗。如:「塵俗」、「滾滾紅塵」。 5.佛家稱有礙身心開朗的欲念為「塵」。如:「塵念」。《大方廣圓覺修多羅了義經》:「若諸菩薩悟淨圓覺,以淨覺心,知覺心性及與根塵皆因幻化,即起諸幻。」 6.姓。如明代有塵鐸。 [動] 汙染。《詩經.小雅.無將大車》:「無將大車,祇自塵兮。」唐.孔穎達.正義:「適自塵蔽於己。」 [副] 久遠、長久。《爾雅.釋詁》:「塵,久也。」晉.郭璞.注:「稽久也。」如:「塵封」。《文選.張衡.思玄賦》:「美襞積以酷烈兮,允塵邈而難虧。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 塵yǒng 1.见"埫塵"。

Eng

  • CC-CEDICT dust, dirt, earth
  • JMdict rubbish
  • JMdict trash
  • JMdict garbage
  • JMdict refuse
  • JMdict litter
  • JMdict dust
  • JMdict dirt
  • JMdict defilement
  • JMdict impurity
  • JMdict affliction
  • JMdict object (perceived with the mind or the senses)
  • JMdict one billionth

ja

  • JMdict 塵(ゴミ)
  • JMdict 塵(ちり)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𦧄、𡐪、尘【唐韻】直珍切【集韻】【韻會】【正韻】池鄰切,𠀤音𨻰。埃也。【爾雅·釋詁】久也。謂塵垢稽久也。【詩·小雅】無將大車,祗自塵兮。【後漢·班固傳】風伯淸塵。【拾遺記】石虎起樓四十丈,異香爲屑,風起則揚之,名芳塵。【嶺南表異錄】犀角爲簪梳,塵不著髮,名辟塵犀。 又淫視爲遊塵,見【穀梁序疏】。 又明窻塵,丹砂,藥名。【李白·草創大還詩】髣髴明窻塵。 又【梵書·圓覺經】根塵虛妄。【註】根塵,六根之塵,謂眼、耳、鼻、舌、心、意。又【列仙傳】麻姑謂王方平曰:見東海三變爲桑田,今將行復揚塵乎。 又姓,見【統譜】。 又叶直連切,音廛。【班彪·北征賦】忽進路以息節兮,飮予馬兮洹泉。朝露漸予冠蓋兮,衣晻藹而蒙塵。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 尘 · 𡐪 · 𡑁 · 𡒲 · 𡔚 · 𦧄 · 𪋻 · 尘 · 尘 · 尘