墊檔

diàn dàng điếm đương

Hán Việt: điếm đương · Pinyin: diàn dàng

Tổng quan

lấp chỗ trống | lấp chỗ (trong mục báo, chương trình TV, v.v.)

Cấu tạo: (điếm) + (đương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lấp chỗ trống | lấp chỗ (trong mục báo, chương trình TV, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 補足或完全代替檔期。如:「新節目尚未拍攝完成,因此電視臺只好另找節目墊檔。」

Eng

  • CC-CEDICT to fill a blank space|to fill a slot (in a newspaper column, a TV program etc)
  • Cihui to fill a blank space; to fill a slot (in a newspaper column, a TV program etc)