diàn điếm

Hán Việt: điếm · Pinyin: diàn

Tổng quan

đệm lót thảm lót vào lấp đầy trả tiền thay ứng trước (tiền)

墊話 · 墊1. · 墊2. · 墊上運動 · 拜墊 · 腳墊 · 賠墊 · 墊借

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindiàn
Hán Việtđiếm
Quảng Đôngdim3
Mân Namtiām
Nhật BảnOCHIIRU
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổdep
Baxter-Sagart[t]ˤ[i]m-s
Hán ngữ Thượng cổ[t]ˤ[i]m-s
Phản thiết達協切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thấp xuống. Chết đuối. Như {điếm một} [墊沒] chết chìm. Đệm, phàm kê đệm cho cao cho dày lên gọi là {điếm}. Cái đệm. Như {bì điếm} [皮墊] nệm bằng da. Khoản tiền thay người tạm giao đi gọi là {điếm khoản} [墊欵].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.將東西襯在下面或鋪在上面,使加高、加厚或平整。《紅樓夢》第七二回:「鳳姐道:『我又不等著啣口墊背,忙了什麼!』」《兒女英雄傳》第二○回:「這一個褥子薄,再墊個坐褥罷!」 2.填補空缺。如:「趕快拿個節目來墊檔,以免開天窗!」、「正戲未上演前,先墊一段小戲。」 3.代人或託人暫付款項。《老殘遊記》第一四回:「但是我行篋中所有頗不敷用,要請你老哥墊一墊,到了省城,我就還你。」《二十年目睹之怪現狀》第六三回:「倘使我們老爺,不肯拏出錢來,就是家人們代湊著先墊起來,也可以使得。」 4.陷入、下沉。如:「墊沒」、「墊溺」。《漢書.卷九十九.王莽傳下》:…

Eng

  • CC-CEDICT pad|cushion|mat|to pad out|to fill a gap|to pay for sb|to advance (money)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤都念切,音店。【說文】下也,溺也。【書·益稷】下民昏墊。或作埝。 又【廣韻】徒協切【集韻】達協切,𠀤音牒。水名。【北史·外奚傳】吐谷渾君長阿豺,登其國西疆山,觀墊江源,問羣臣,長史曾和對曰:水經仇池,過晉壽,出宕渠,始名墊江。 又縣名,屬四川重慶府忠州。【南史補】漢之墊江,今之合州也。隋煬帝攺合州爲涪陵,而移墊江之名於忠州。 又【集韻】的協切,音輒。地下也。

Thuyết Văn

下也。 从土。執聲。 春秋傳曰。墊隘。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂地之下也。臯陶謨曰。下民昏墊。因以爲凡下之偁。方言曰。凡柱而下曰㘿。屋而下曰墊。馬部云。騫、馬腹墊也。漢後用爲褺江縣字。 都念切。七部。 左傳文。成六年、襄九年、廿五年凡三見。

【墊】 (điếm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 執 (chấp) Phiên thiết: Đô niệm thiết Thượng tự: 都 (đô) | Hạ tự: 念 (niệm) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'iêm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: điếm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hạ (Dưới) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 埝 · 𫮛 · 垫 · 埝 · 垫 · 垫