墨墨

mò mò mặc mặc

Hán Việt: mặc mặc · Pinyin: mò mò

Tổng quan

Cấu tạo: (mặc) + (mặc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.昏暗的樣子。《管子.四稱》:「政令不善,墨墨若夜。」 2.默默,無聲無息。《史記.卷六八.商君傳》:「武王諤諤以昌,殷紂墨墨以亡。」 3.不得意的樣子。《漢書.卷五二.竇嬰傳》:「而嬰失竇太后,益疏不用,無勢,……故嬰墨墨不得意。」也作「默默」、「嚜嚜」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 昏暗貌; 默默;使无言; 失意貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.昏暗貌。 2.默默;使无言。 3.失意貌。