墾殖
khẩn thực
Hán Việt: khẩn thực · Pinyin: kěn zhí
Tổng quan
khai khẩn; vỡ hoang; khai hoang sản xuất. bãi khai hoang để sản xuất
开垦荒地,进行生产~场。
開墾荒地、種植作物。《晉書.卷二六.食貨志》:「今者省傜務本,并力墾殖,欲令農功益登。」
Nghĩa
Việt
- Cihui khai hoang đất để canh tác
- Biên soạn v. reclaim and cultivate wasteland
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 開墾荒地、種植作物。《晉書.卷二六.食貨志》:「今者省傜務本,并力墾殖,欲令農功益登。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 开垦荒地,进行生产~场。
Eng
- Cihui 墾殖 ěnzhí* v. reclaim and cultivate wasteland
Đức
- Handedict Brachland urbar machen und kultivieren (V, Agrar)