墾田
khẩn điền
Hán Việt: khẩn điền · Pinyin: kěn tián
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ày đất hoang mà làm thành ruộng. khẩn điền khẩn điền ☆Cày đất hoang mà làm thành ruộng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 耕耘田地。《管子.輕重甲》:「今君躬犁墾田,耕發草土,得其穀矣。」
Eng
- Cihui 墾田 ěntián v.o. till land
ja
- JMdict new rice field