墾田

kěn tiánkhẩn điền

Hán Việt: khẩn điền · Pinyin: kěn tián

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.开荒耕地。 2.已开垦的田地。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

耕耘田地。《管子.輕重甲》:「今君躬犁墾田,耕發草土,得其穀矣。」

Cấu tạo: 墾 (khẩn) + 田 (điền)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khai khẩn ruộng
  • Biên soạn till land

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 耕耘田地。《管子.輕重甲》:「今君躬犁墾田,耕發草土,得其穀矣。」

Eng

  • JMdict new rice field
  • Cihui 墾田 ěntián v.o. till land

ja

  • JMdict 墾田(こんでん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

墾丁 · 墾利 · 垦区 · 墾殖 · 垦种 · 墾耕 · 墾荒 · 墾區