墾荒
khẩn hoang
Hán Việt: khẩn hoang · Pinyin: kěn huāng
Tổng quan
khai hoang; vỡ hoang; khai khẩn đất hoang
开垦荒地。
開墾荒地。如:「十幾年前,就有人在此墾荒了。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ vỡ hoang; khai khẩn đất hoang
- Biên soạn open up virgin soil
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 開墾荒地。如:「十幾年前,就有人在此墾荒了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 开垦荒地。
Eng
- Cihui to open up land (for agriculture)
- Tần suất từ v.o. open up virgin soil
other
- Nguồn khác Mở mang chỗ đất bỏ không, để cày cấy mà làm thành ruộng