墾闢

kěn pìkhẩn tịch

Hán Việt: khẩn tịch · Pinyin: kěn pì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"垦辟"。 2.开垦。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

開闢。《漢書.卷二四.食貨志上》:「率多人者田日三十畝,少者十三畝,以故田多墾闢。」

Cấu tạo: 墾 (khẩn) + 闢 (tịch)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khai phá
  • Biên soạn v. cultivate; reclaim

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 開闢。《漢書.卷二四.食貨志上》:「率多人者田日三十畝,少者十三畝,以故田多墾闢。」

Eng

  • Cihui 墾辟 ěnpì v. cultivate; reclaim

Từ liên quan

Gần nghĩa

墾丁 · 墾利 · 垦区 · 墾殖 · 垦种 · 墾耕 · 墾荒 · 墾區