墾闢

kěn pì khẩn tịch

Hán Việt: khẩn tịch · Pinyin: kěn pì

Tổng quan

Cấu tạo: (khẩn) + (tịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ở mang khai phá đất đai để cày cấy. khẩn tịch khẩn tịch ☆Mở mang khai phá đất đai để cày cấy.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 開闢。《漢書.卷二四.食貨志上》:「率多人者田日三十畝,少者十三畝,以故田多墾闢。」

Eng

  • Cihui 墾辟 ěnpì v. cultivate; reclaim