闢
tịch
Hán Việt: tịch · Pinyin: pì
Tổng quan
mở (cửa) mở ra (để phát triển) xua tan bác bỏ cự tuyệt (hình thức kết hợp) sâu sắc thấu triệt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pì |
|---|---|
| Hán Việt | tịch |
| Quảng Đông | bei6 |
| Mân Nam | pi̍k |
| Nhật Bản | HIRAKU |
| Hàn Quốc | 벽 |
| Chú âm | ㄆㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | bjek |
| Phản thiết | 毗亦切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 昔 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mở, mở cửa. Mở mang. Như {nhật tịch quốc bách lý} [日闢國百里] ngày mở rộng đất nước trăm dặm. Khai khẩn, đất hoang vỡ ra làm ruộng cấy gọi là {tịch}. Bài bác.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.開墾。如:「開天闢地」。《文選.司馬相如.上林賦》:「地可墾闢,悉為農郊,以贍萌隸。」 2.駁斥、摒除。如:「闢謠」。《荀子.解蔽》:「是以闢耳目之欲,而遠蚊蝱之聲。」宋.王安石〈答司馬諫議書〉:「闢邪說,難壬人,不為拒諫。」
Eng
- CC-CEDICT to open (a door)|to open up (for development)|to dispel; to refute; to repudiate|(bound form) penetrating; incisive
Nguồn gốc
surround-above
Khang Hy
〔古文〕:𨴔、𨴔【唐韻】房益切【集韻】【韻會】【正韻】毗亦切,𠀤音擗。【說文】開也。从門,辟,意兼聲。【廣韻】啓也。【易·繫辭】其動也闢。【疏】動則開生萬物,故其動也闢。【又】闢戸謂之乾。【疏】謂吐生萬物,若室之開闢其戸。【書·舜典】詢于四岳,闢四門。【傳】開闢四方之門。【左傳·宣二年】晨往,寢門闢矣。 又避也。【周禮·天官·閽人】凡外內命夫命婦,出入則爲之闢。【註】闢行人,使無干也。【釋文】闢,避也。 又【集韻】匹辟切,音僻。【爾雅·釋水】湀闢流川。【註】通流也。 又【正韻】亦作辟。【周禮·天官·閽人闢釋文】闢,本又作辟。𨴔字作門內卄。
Thuyết Văn
開也。 从門。辟聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
引申爲凡開袥之偁。古多叚借辟字。 房益切。十六部。
【闢】(tịch) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 門 (môn) | Thanh phù (聲符): 辟 (vếch) Phiên thiết: 房益切 → phòng + ích Dị thể: Cổ văn: 闢三字 Nghĩa: 開 vậy。 từ 門。辟 thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 辟 · 𨳥 · 𨴔 · 𨵓 · 辟 · 𰿾 · 辟