壤壤

rǎng rǎng nhưỡng nhưỡng

Hán Việt: nhưỡng nhưỡng · Pinyin: rǎng rǎng

Tổng quan

Cấu tạo: (nhưỡng) + (nhưỡng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 紛亂的樣子。《呂氏春秋.先識覽.知接》:「戎人見暴布者,而問之曰:『何以為之莽莽也?』指麻而示之。怒曰:『孰之壤壤也。』」《史記.卷一二九.貨殖傳.序》:「天下熙熙,皆為利來;天下壤壤,皆為利往。」也作「攘攘」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 纷乱貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.纷乱貌。