壯觀

zhuàng guān tráng quan

Hán Việt: tráng quan · Pinyin: zhuàng guān

Tổng quan

cảnh tượng hùng vĩ | quang cảnh tráng lệ

Cấu tạo: (tráng) + (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảnh tượng hùng vĩ | quang cảnh tráng lệ
  • Cihui tráng quan tráng quan ☆Cảnh to lớn trước mắt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.壯麗雄偉的景象。如:「飽覽江山的壯觀。」漢.司馬相如〈封禪文〉:「皇皇哉,此天下之壯觀。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.諸子》:「然洽聞之士,宜撮綱要,覽華而食實,棄邪而採正,極睇參差,亦學家之壯觀也。」 2.景象壯麗雄偉。如:「登高俯瞰錢塘潮湧,十分壯觀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 景象非常雄伟蔚为壮观|景象格外壮观。

Eng

  • CC-CEDICT spectacular|magnificent sight
  • Cihui spectacular; magnificent sight