壯

zhuàngtrángNôm tráng

Hán Việt: tráng · Pinyin: zhuàng · Nôm: tráng

Tổng quan

Mạnh mẽ. Người đến ba mươi tuổi gọi là tráng, nghĩa là đang lúc tinh lực đang mạnh mẽ vậy

壯丁 · 壯件 · 壯健 · 壯士 · 壯大 · 壯夫 · 壯工 · 壯年

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhuàng
Hán Việttráng
Âm Nômtrắng
Quảng Đôngzong1
Mân Namtsòng
Nhật BảnSAKAN
Hàn Quốc장
Chú âmㄓㄨㄤˋ
Hán ngữ Trung cổcriangh
Baxter-Sagart[ts]<r>aŋ-s
Hán ngữ Thượng cổ[ts]<r>aŋ-s
Phản thiết側亮切
Thanh mẫu莊
Vận漾
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mạnh mẽ. Người đến ba mươi tuổi gọi là tráng, nghĩa là đang lúc tinh lực đang mạnh mẽ vậy. Phàm cái gì bề trong đầy đủ mà bề ngoài có vẻ lớn lao đều gọi là tráng. Như hùng tráng [雄壯], bi tráng [悲壯], hoành tráng [宏壯], v.v. Nhanh chóng. Mồi, thầy thuốc dùng mồi ngải đốt chữa bệnh, mỗi lần đốt gọi là một tráng

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm trắng trắng răng; nói trắng ra [Eng: young; speak bluntly]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tráng cường tráng, tráng lệ [Eng: vigorous, forceful; magnificent]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tính ôn ích tráng nguyên dương

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.強盛、強健。《史記.卷一一一.衛將軍驃騎傳》:「右賢王驚,夜逃,獨與其愛妾一人、壯騎數百馳,潰圍北去。」 2.雄豪。如:「壯志」、「豪言壯語」。《漢書.卷六五.東方朔傳》:「拔劍割肉,壹何壯也!」 [動] 1.擴大。如:「壯大聲勢」、「借酒壯膽」。 2.讚許、欽服。唐.韓愈〈新修滕王閣記〉:「及得三王所為序賦記等,壯其文辭,益欲往一觀而讀之,以忘吾憂。」 [名] 1.人到三、四十歲的時期稱為「壯」。《禮記.曲禮上》:「人生十年曰幼學; 二十曰弱冠; 三十曰壯,有室。」 2.農曆八月的別名。參見「壯月」條。 3.姓。如春秋時晉國有壯馳茲。

Eng

  • CC-CEDICT Zhuang ethnic group of Guangxi, the PRC's second most numerous ethnic group
  • CC-CEDICT to strengthen, strong, robust

other

  • Nguồn khác Như. 欣娘仙𫪄言壯咪 Hăn nàng tiên kin ngòn tang khẩu (C.Th.L.) Thấy nàng tiên ăn ngon như ăn cơm

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】側亮切【正韻】側况切,𠀤莊去聲。【說文】大也。又彊也,盛也。【爾雅·釋天】八月爲壯。【易·卦名】震上乾下,大壯。【禮·曲禮】三十曰壯。【月令】仲冬之月,冰始壯。 又【史記·趙后傳】額上有壯髮。【師古曰】俗呼圭頭是也。 又【前漢·食貨志】貝有五種,一曰壯貝。 又傷也。【郭璞曰】淮南呼壯爲傷。 又醫用艾灸,一灼謂之壯。 又側羊切,音莊。亦姓。【晉語】趙𥳑子問賢人,得壯馳兹。 又【伏滔·望濤賦】宏濤於是鬱起,重流於是電驤。起沙渟而迅邁,觸橫門而克壯。俗从土作壯,省作壮,𠀤非。

Thuyết Văn

大也。 从士。爿聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

方言曰。凡人之大謂之奘。或謂之壯。尋說文之例。當云大士也。故下云从士。此葢淺人刪士字。 側亮切。十部。

【壯】 (tráng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 士 (sĩ) , Thanh phù (聲符): 爿 (tường) Phiên thiết: Trắc lượng thiết Thượng tự: 側 (trắc) , Hạ tự: 亮 (lượng) Trung cổ thanh mẫu: 莊母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ương' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: trướng (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: đại (Lớn.) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 牡 · 扗 · 壮 · 壵 · 𡉟 · 𢩿 · 𩡽 · 壮 · 壵 · 扗 · 牡 · 壮