声乐
thanh nhạc
Hán Việt: thanh nhạc · Pinyin: shēng yuè
Tổng quan
thanh nhạc
1.音乐。 2.今指歌唱。可以有音乐伴奏﹐亦可无音乐伴奏﹐皆以歌喉为主﹐与器乐不同。
以人聲歌唱為主的音樂。為英語vocal music的意譯。其演唱方式分為獨唱、重唱、齊唱和合唱四種,例如藝術歌曲、清唱劇、歌劇、音樂劇等。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 thanh nhạc
- VietPhrases thanh nhạc
- Tần suất từ tái nói, sự hữu thanh hoá, năng lực ngôn ngữ, sự thể hiện bằng lời, sự nguyên âm hoá; thanh nhạc
- Biên soạn 聲樂 hēngyuè* n. vocal music
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以人聲歌唱為主的音樂。為英語vocal music的意譯。其演唱方式分為獨唱、重唱、齊唱和合唱四種,例如藝術歌曲、清唱劇、歌劇、音樂劇等。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.音乐。 2.今指歌唱。可以有音乐伴奏﹐亦可无音乐伴奏﹐皆以歌喉为主﹐与器乐不同。
- Kaggle Zh-Vi vocality
Eng
- Cihui vocal music
- Tần suất từ 聲樂 hēngyuè* n. vocal music
Đức
- Handedict Vokalmusik