樂

lènhạcNôm nhạo

Hán Việt: nhạc · Pinyin: lè · Nôm: nhạo

Tổng quan

Nhạc, ngũ âm bát thanh đều gọi là âm nhạc cả

樂事 · 樂人 · 樂修 · 樂受 · 樂和 · 樂器 · 樂國 · 樂土

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlè
Hán Việtnhạc
Âm Nômnhác
Quảng Đônglok6
Mân Namga̍k
Nhật BảnTANOSHII
Hàn Quốc낙
Chú âmㄌㄜˋ
Hán ngữ Trung cổlak
Baxter-Sagart[r]ˤawk
Hán ngữ Thượng cổ[r]ˤawk
Phản thiết魯刀切
Thanh mẫu來
Vận鐸
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nhạc, ngũ âm bát thanh đều gọi là âm nhạc cả. Một âm là lạc. Vui, thích. Như Hiếu tử chi tang thân dã, văn nhạc bất lạc [孝子之喪 親也聞樂不樂] (Hiếu Kinh [孝經]) Con chịu tang cha mẹ, nghe âm nhạc không thấy vui thích. Lại một âm là nhạo. Yêu thích. Luận Ngữ [論語] : Trí giả nhạo thủy [知者樂水] (Ung Dã [雍也]) Kẻ trí thích nước

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) lạc lạc quan; hoa lạc [Eng: optimistic; falling flowers]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nhạc âm nhạc, nhạc điệu [Eng: music, melody]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nhác nhác thấy [Eng: to catch a glimpse of]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lạc Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lạc Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形]_x000D_ 歡喜、愉悅。如:「快樂」、「歡樂」、「樂事」。《論語.學而》:「有朋自遠方來,不亦樂乎!」_x000D_ [名]_x000D_ 1.快樂的事或態度。如:「人生一大樂」。《左傳.隱公元年》:「其樂也融融。」《論語.雍也》:「回也不改其樂。」_x000D_ 2.泛指聲色情事。《國語.越語下》:「今吳王淫於樂而忘其百姓。」_x000D_ [動]_x000D_ 1.笑。如:「把一屋子的人都逗樂了!」_x000D_ 2.喜愛。如:「樂於助人」、「樂於行善」。

Eng

  • CC-CEDICT surname Le
  • CC-CEDICT surname Yue
  • CC-CEDICT used in place names

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Nhạc, đồ khí, như trúc liễu 竹柳 là cái tiêu, giác hoa 角花 là cái kèn, khổng địch 孔笛 là cái sáo, vu vi 于為 là sênh tiền, chu huyền 朱絃 là đàn cửu huyền, hồ cầm 胡琴 là đàn ngũ huyền, tì bà 琵琶 là tứ huyền, không hầu 箜篌 là đàn nhị huyền, lôi cổ靁鼓 là trống bát diện, linh cổ 靈鼓 là trống lục diện, lộ cổ 路鼓 là trống tứ diện, tấn cổ 晉鼓 là trống lưỡng diện, yết cổ羯鼓 là trống cơm 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 五聲八音之總名。 Ngũ thanh bát âm chi tổng danh. (Tên tổng hợp của năm thanh tám âm) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 五角切 Ngũ giác thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 逆角切,音岳。 Nghịch giác thiết, âm…
  • Nguồn khác Đẹp. 仙𠮶地乃樂 Tiên gạ tỉ nẩy miảc (H.L.) Nàng tiên nói chốn này đẹp
  • Nguồn khác Trơn tru. 𬌴咹芭桫咟樂 Lình kin bâư sa pác miảc (T.Ng.) Con khỉ ăn lá dướng nên miệng trơn tru

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】五角切【集韻】【韻會】【正韻】逆角切,𠀤音岳。【說文】五聲八音之總名。【書·舜典】夔,命女典樂,敎胄子。詩言志,歌永言,聲依永,律和聲。【易·豫卦】先王作樂崇德,殷薦之上帝,以配祖考。【禮·樂記】大樂與天地同和。又鐘鼓、羽籥、干戚,樂之器也。屈伸、俯仰、綴兆、舒疾,樂之文也。【孝經】移風易俗,莫善于樂。 又姓。【左傳】晉大夫樂王鮒,【戰國策】燕樂毅。複姓。【孟子】樂正裘。 又【唐韻】盧各切【集韻】【韻會】【正韻】歷各切,𠀤音洛。喜樂也。【通論】喜者主於心,樂者無所不被。【易·繫辭】樂天知命。【孟子】與民同樂。 又【集韻】力照切【正韻】力召切,𠀤音療。【詩·陳風】可以樂飢。毛音洛,鄭音療。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤魚敎切。【論語】仁者樂山。又益者三樂。 又【韻補】盧谷切,音祿。【太公·下略】四民用虛,國乃無儲。四民用足,國乃安樂。【班固·東都賦】食舉雍徹,太師奏樂,陳金石,布絲竹。 又【唐韻】魯刀切,音勞。【廣韻】伯樂相馬。一作博勞。 考證:〔【孝經】移風移俗,莫善于樂。〕 謹照原文移俗改易俗。

Thuyết Văn

五聲八音總名。 𧰼𡔷鞞。 木、 𧇽也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

樂記曰。感於物而動。故形於聲。聲相應。故生變。變成方。謂之音。比音而樂之。及干戚羽旄謂之樂。音下曰。宮商角徵羽、聲也。絲竹金石匏土革木、音也。樂之引伸爲哀樂之樂。 鞞當作。俗人所改也。𧰼鼓鼙、謂也。𡔷大小。中𧰼𡔷。兩㫄𧰼也。樂器多矣。獨像此者。𡔷者春分之音。易曰。雷出地奮豫。先王以作樂崇德。是其意也。 逗、謂從木。 虍部曰。𧇽、鐘𡔷之柎也。五角切。古音在二部。

【樂】 (nhạc ⟨lạc, nhạo⟩) Nghĩa: ngũ (Năm) thanh bát (Tám) âm (Tiếng) tổng (Góp) danh (Danh)

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 楽 · 㦡 · 𨊊 · 乐 · 楽 · 乐 · 楽 · 乐