聲價
thanh giá
Hán Việt: thanh giá · Pinyin: shēng jià
Tổng quan
danh tiếng
Nghĩa
Việt
- Cihui danh tiếng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 名譽身價。《三國演義》第七四回:「大王何重視關某也?吾料此去,當挫關某三十年之聲價。」《文明小史》第三四回:「因比編書的人聲價更高了,如沒得重價給他,他斷斷不肯輕易把稿出售的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 名誉身价。
- Tân Hoa Tự Điển 1.名誉身价。
Eng
- CC-CEDICT reputation
- Cihui reputation