声喏

shēng nuòthanh nhạ

Hán Việt: thanh nhạ · Pinyin: shēng nuò

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"声诺"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

拱手作揖,作聲致敬。《清平山堂話本.夔關姚卞弔諸葛》:「夢一黃巾使者,手執文書,進前聲喏。」《水滸傳》第一一回:「朱貴、林冲向前聲喏了。林冲立在朱貴側邊。」

Cấu tạo: 聲 (thanh) + 喏 (nhạ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"声诺"。

Từ liên quan

Gần nghĩa

声乐 · 声价 · 声优 · 声像 · 声势 · 声卡 · 声名 · 声呐