喏
nhạ
Hán Việt: nhạ · Pinyin: nuò
Tổng quan
(biểu thị đồng ý) vâng được (gây chú ý) nhìn này! đây nè! biến thể của 諾 诺[nuo4] chào xuống chào
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | nuò |
|---|---|
| Hán Việt | nhạ |
| Quảng Đông | je5 |
| Mân Nam | na7 |
| Nhật Bản | HAI |
| Hàn Quốc | YA |
| Chú âm | ㄋㄨㄛˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | njax |
| Phản thiết | 尒者切 |
| Thanh mẫu | 日 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Kính. Tục gọi sự vái chào người là {xướng nhạ} [唱喏].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 應答聲。同「諾」。晉.干寶《搜神記》卷一九:「二更中,有來至廟門者,呼曰:『何銅!』銅應喏。」 [歎] 含有指示意思的語氣。如:「喏!那不是你的衣服嗎?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 喏〈叹〉 喏nuò ⒈答应,应允~言。 ⒉答应声,〈表〉同意~~连声。唯唯~~。 ⒊叹词,引人注意自己所指的事物~,你的书在那儿! 喏rě ⒈〈古〉〈表〉敬意,作揖时发出的声音唱~。
Eng
- CC-CEDICT (indicating agreement) yes|all right|(drawing attention to) look!|here!|variant of 諾|诺[nuo4]
- CC-CEDICT to salute|make one's curtsy
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】尒者切,音惹。【玉篇】敬言。【字彙】俗云唱喏。 又【集韻】應聲。【淮南子·道應訓】子發曰:喏,不問其詞而遣之。又【六書統】古文諾字。註詳言部九畫。 又【玉篇】俗酌切。義同。【集韻】或作𧧏𠰒。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 㘃 · 𠰒 · 𧧏