聲息

shēng xī thanh tức

Hán Việt: thanh tức · Pinyin: shēng xī

Tổng quan

âm thanh (thường phủ định, không một âm thanh) | thì thầm

Cấu tạo: (thanh) + (tức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui âm thanh (thường phủ định, không một âm thanh) | thì thầm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.消息。如:「互通聲息」。 2.聲音、動靜。《西遊記》第三○回:「卻說那小龍潛於水底,半個時辰聽不見聲息,方纔咬著牙,忍著腿疼跳將起去。」《文明小史》第四回:「走到一家門口,把馬拴在樹上,聽了聲息俱無,想是已經睡了,不去驚動。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 消息;信息声息不通; 声音,气息楼下也无一些声息|他已经四肢挺直,声息全无了。
  • Tân Hoa Tự Điển ①消息;信息声息不通。②声音,气息楼下也无一些声息|他已经四肢挺直,声息全无了。

Eng

  • CC-CEDICT sound (often with negative, not a sound)|whisper
  • Cihui sound (often with negative, not a sound); whisper

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

声气