息
tứcNôm tức
Hán Việt: tức · Pinyin: xí · Nôm: tức
Tổng quan
Hơi thở. Mũi thở ra hít vào một lượt gọi là nhất tức [一息], thở dài mà than thở gọi là thái tức [太息]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xí |
|---|---|
| Hán Việt | tức |
| Âm Nôm | tức |
| Quảng Đông | sak1 |
| Mân Nam | sik |
| Nhật Bản | SOKU |
| Hàn Quốc | 식 |
| Chú âm | ㄒㄧˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | sik |
| Baxter-Sagart | sək |
| Hán ngữ Thượng cổ | sək |
| Phản thiết | 悉卽切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 職 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Hơi thở. Mũi thở ra hít vào một lượt gọi là nhất tức [一息], thở dài mà than thở gọi là thái tức [太息]. Nghỉ. Như hưu tức [休息] nghỉ ngơi, an tức [安息] yên nghỉ, v.v. Con cái, con trai con gái còn bé gọi là nhược tức [弱息]. Lãi. Tiền vốn gọi là mẫu [母], số lãi ở tiền vốn ra gọi là tức [息]. Thôi. Yên ủi
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển tức 息 ◎ Nôm: tt. bực mình trong lòng khiến gây hỏa khí mà thở mạnh hơn, như tức khí. Chữ là chữ hội ý kiêm hình thanh, tự 自và tâm 心nghĩa là từ tâm sinh ra, trong đó tự 自vừa làm ý phù vừa làm thanh phù, mà chữ tự đồng thời là viết tắt từ tị 鼻, người xưa cho là khí thì trong lòng đưa qua mũi thì thành khí. Sách Tăng Vận ghi “một lần hơi hít vào một lần hơi đưa ra là một tức” (一呼一吸爲一息). Thục Đế để thành trêu tức, phong vương đắp luỹ khóc rân. (Điệp trận 250.5) x. trêu tức
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tức tin tức [Eng: news]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] đau hòn đầy tức nương long
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tức Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tức Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.呼吸時出入的氣。如:「窒息」、「奄奄一息」、「一息尚存」。《聊齋志異.卷七.青娥》:「略聞香息,心願竊慰。」 2.子女、兒子。如:「子息」。《戰國策.趙策四》:「老臣賤息舒祺,最少,不肖。」《聊齋志異.卷二.嬰寧》:「弱息僅存,亦為庶產。」 3.利錢。如:「利息」、「月息」、「年息」。《史記.卷七五.孟嘗君傳》:「貧不能與息者,取其券而燒之。」 4.音訊、音信。如:「消息」、「信息」。 5.贅肉。通「瘜」。《黃帝素問靈樞經.卷一.邪氣藏府病形篇》:「若鼻息肉不通,緩甚為多汗,微緩為痿瘻偏風。」 6.姓。如明代有息隆泰。 [動] 1.呼吸、喘氣。《漢書.卷五四.蘇建傳》:「武氣絕,半日復息。」 2.休憩、放鬆身心。如:「歇息」、「休息」。《孟子.梁惠王下》:「飢者弗食,勞者弗息。」 3.停止、消失。如:「止息」、「息怒」、「川流不息」。《漢書.卷四八.賈誼傳》:「百姓素樸,獄訟衰息。」 4.繁殖、滋長。《荀子.大略》:「有國之君,不息牛羊。」《戰國策.齊策四》:「振困窮,補不足,是助王息其民者也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 息 (会意兼形声。从心,从自,自亦声。自,鼻子。古人以为气是从心里通过鼻子呼吸的。本义喘气; 呼吸) 同本义 息,喘也。--《说文》 亦孔之。--《诗·大雅·桑柔》。笺如仰疾风,不能息也。” 尚不敢惕息。--《汉书·扬雄传》。注出入气也。” 则心惕息。--《汉书·司马迁传》。注喘息也。” 武气绝,半日复息。--《汉书·苏武传》 随形势为沟墙,庶息响相闻,易于守御。--《明史·王复传》 又如喘息(急促呼吸); 息息(呼吸; 气息出入); 息窒(窒息,呼吸困难); 息响(呼吸的声音); 息贲(中医病名。指呼吸急 息xī ⒈呼吸喘~。~ ~相关。 ⒉叹叹~。 ⒊歇,停止休~。停~。~怒。~事宁人。 ⒋滋生,繁殖灾~。生~。 ⒌利钱利~。月~。年~。 ⒍新闻,音信消~。信~。 ⒎子女子~。弱~。
Eng
- CC-CEDICT breath, news, interest (on an investment or loan), to cease, to stop, to rest, Taiwan pr. [xi2]
- JMdict breath
- JMdict breathing
- JMdict concord
- JMdict harmony
- JMdict rapport
- JMdict son
ja
- JMdict 息(いき)
- JMdict 息(そく)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𧪩【唐韻】相卽切【集韻】【韻會】【正韻】悉卽切,𠀤音熄。【說文】喘也。【增韻】一呼一吸爲一息。 又大聲歎曰太息。【戰國策】閔王太息。【註】長出氣也。【前漢·高帝紀】喟然太息。【師古註】太息之大也。又累氣曰累息。【後漢·任延傳】吏民累息。一曰止也。【禮·檀弓】細人之愛人也,以姑息。【註】息猶安也。言苟且取安也。王氏曰:且止之辭。 又處也。【詩·小雅】無恆安息。【傳】息,猶處也。 又生也。【周禮·地官】以保息六養萬民。【前漢·宣帝紀】𠛬者不可息。【師古註】息謂生長。言劓刖之徒,不可更生長也。 又【禮·月令註】陽生爲息。 又子曰息。【東觀漢記】此蓋我子息也。【戰國策】老臣賤息舒祺,最少。又【尸子】棄黎老之言,用姑息之語。【註】姑,婦也。息,小兒也。 又出錢生子亦曰息。【周禮·地官·泉府】凡民之貸者,以國服爲之息。 又勞也。【儀禮·鄕飮酒禮】乃息司正。【註】息,勞也。【釋文】勞,力報反。 又休也。【周禮·春官·籥章】以息老物。【註】休息之也。又【冬官·考工記·梓人】張獸侯,則王以息燕。【註】息者,休農息老物也。 又【釋名】息,塞也,塞滿也。 又國名。又新息縣,本息故國,徙於東,故加新字。【左傳·隱十一年】息侯伐鄭。【註】息國,汝南新息縣。【釋文】一本作鄎。又安息,戎國,去長安萬六百里。【風俗通】戎類有六,五曰鼻息。 又土自長息無限,曰息壤。【山海經】鯀竊帝之息壤,以堙洪水。 又姓。【姓苑】今襄陽有此姓。又息夫,複姓。 又叶私列切,音屑。【蘇軾·遊香積寺詩】把玩竟不食,棄置長太息。幽尋恐不繼,書版記歲月。从心从自,自亦聲。【徐鍇曰】自,鼻也。氣息从鼻出。會意。 考證:〔【禮·檀弓】小人之愛人也,以姑息。〕 謹照原文小人改細人。
Thuyết Văn
喘也。 从心自。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
口部曰。喘、疾息也。喘爲息之疾者、析言之。此云息者喘也、渾言之。人之氣急曰喘。舒曰息。引伸爲休息之偁。又引伸爲生長之偁。引伸之義行而鼻息之義廢矣。詩曰。使我不能息兮。傳曰。憂不能息也。黍離傳曰。噎、憂不能息也。此息之本義也。其他詩息字皆引伸之義也。許書齂、臥息也。呬、息也。㞒、臥息也。䯉、咽中息不利也。、飲食屰气不得息也。覞部䨳、見雨而比息也。皆本義也。 自者、鼻也。心气必從鼻出。故从心自。如心思上凝於𦥓。故从心𦥓。皆會意也。相卽切。一部。各本此下有自亦聲三字。自聲在十五部。非其聲類。此與思下云𦥓聲、皆不知韵理者所爲也。
【谷】 (cốc ⟨lộc, dục⟩) Nghĩa:
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𢙆 · 𧪩