聲病

shēng bìng thanh bệnh

Hán Việt: thanh bệnh · Pinyin: shēng bìng

Tổng quan

Cấu tạo: (thanh) + (bệnh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指诗文声律上的毛病。做诗讲求韵律﹐探讨声病﹐始自南朝梁沈约等﹐至唐乃有此称。唐时以诗赋取士﹐常以此决定优劣取舍。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指诗文声律上的毛病。做诗讲求韵律﹐探讨声病﹐始自南朝梁沈约等﹐至唐乃有此称。唐时以诗赋取士﹐常以此决定优劣取舍。