聲訓
thanh huấn
Hán Việt: thanh huấn · Pinyin: shēng xùn
Tổng quan
giải thích một chữ hoặc từ bằng cách dùng từ đồng âm
Nghĩa
Việt
- Cihui giải thích một chữ hoặc từ bằng cách dùng từ đồng âm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以聲音相近或相同的字解釋字義,求其語源。也稱為「音訓」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 声威教化; 训诂学术语。取声音相同或相近的字来解释字义『刘熙《释名》为声训专书。
- Tân Hoa Tự Điển 1.声威教化。 2.训诂学术语。取声音相同或相近的字来解释字义『刘熙《释名》为声训专书。
Eng
- CC-CEDICT explaining a character or word by using a homophone
- Cihui explaining a character or word by using a homophone