訓
huấnNôm huấn
Hán Việt: huấn · Pinyin: xùn · Nôm: huấn
Tổng quan
Dạy dỗ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xùn |
|---|---|
| Hán Việt | huấn |
| Âm Nôm | huấn |
| Quảng Đông | fan3 |
| Mân Nam | hùn |
| Nhật Bản | OSHIERU |
| Hàn Quốc | 훈 |
| Chú âm | ㄒㄩㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | hyonh |
| Baxter-Sagart | l̥u[n]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | l̥u[n]-s |
| Phản thiết | 詳遵切 |
| Thanh mẫu | 邪 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Dạy dỗ. Nói giải nghĩa cho rõ ra. Vì thế nên chua nghĩa sách cũng gọi là huấn. Lời nói có thể làm phép được gọi là huấn. Như cổ huấn [古訓] lời người xưa dạy. Thuận theo
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) huấn chỉnh huấn, giáo huấn [Eng: to re-educate, to teach]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: huấn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: huấn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: huấn Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.說教、教誨。如:「教訓」、「訓誡」。《左傳.桓公十三年》:「訓諸司以德。」 2.教練、操練。如:「訓練」。《晉書.卷三十四.羊祜傳》:「祜善甲訓卒,廣為戒備。」《宋史.卷三六一.張浚傳》:「訓新集之兵,當方張之敵。」 3.順從、服從。漢.揚雄《法言.修身》:「上士之耳訓乎德,下士之耳順乎己。」 4.解釋文字的意義。參見「訓詁」條。 [名] 1.教訓、告誡。如:「庭訓」。《詩經.大雅.烝民》:「古訓是式,威儀是力。」《國語.周語下》:「啟先王之遺訓,省其典圖刑法。」 2.法則、典則。《書經.胤征》:「聖有謨訓,明徵定保。」 3.姓。如明代有訓濬。
Eng
- CC-CEDICT to teach; to train; to admonish, (bound form) instruction (from superiors); teachings; rule
- JMdict native Japanese reading of a Chinese character
- JMdict precept
- JMdict lesson
- JMdict one's teachings
ja
- JMdict 訓(くん)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𧥥、馴【唐韻】【集韻】【韻會】許運切【正韻】吁運切,𠀤薰去聲。【說文】說敎也。【徐曰】訓者,順其意以訓之也。【正韻】誨也。【字彙】導也。【書·伊訓】伊尹乃明言烈祖之成德以訓于王。【傳】作訓以敎導太甲。【詩·大雅】四方其訓之。【正義】訓是敎誨之別名。【禮·曲禮】敎訓正俗。【疏】謂訓說義理。 又【正字通】古言可爲法也。【書·說命】學于古訓。【詩·大雅】古訓是式。【傳】古,故也。訓,道也。【傳】古訓,先王之遺典也。【左傳·文六年】告之訓典。【註】訓典,先王之書。 又【玉篇】誡也。【魏書·高允傳】臣被敕論集往世酒之敗德以爲《酒訓》。 又【廣韻】男曰敎,女曰訓。 又【博雅】順也。【書·康誥】皇天用訓厥道,付畀四方。【傳】上天用順文武之道,而付之以天下之大也。【後漢·方術傳】下使五品咸訓于嘉時。【註】訓,順也。 又詁訓,註解之別名。【爾雅·郭璞序】《爾雅》者,所以通詁訓之指歸。【疏】訓,道也。道物之貌以吿人也。【前漢·揚雄傳】不爲章句訓詁。【師古註】訓者,釋所言之理也。【字彙】如某字釋作某義,順其義以訓之也。 又官名。【周禮·夏官】訓方氏,掌道四方之政事。 又鳥名。【唐書·五行志】鵂鶹,一名訓狐。 又獸名。【神異經】檮杌,西方荒中獸。一名難訓。 又州名。【唐書·地理志】江南道有訓州。 又姓。明宣德中有敎授訓濬。 又【五音集韻】詳遵切,音旬。道也。【周禮·地官】土訓,鄭司農讀。 又叶文韻。【晉書·衞恆傳】大晉開元,弘道敷訓。天垂其象,地耀其文。
Thuyết Văn
說敎也。 从言。川聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
說敎者、說釋而教之。必順其理。引伸之凡順皆曰訓。如五品不訓、聞六律五聲八音七始訓以岀內五言是也。 許運切。十三部。
【訓】 (huấn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) , Thanh phù (聲符): 川 (xuyên) Phiên thiết: Hứa vận thiết Thượng tự: 許 (hứa) , Hạ tự: 運 (vận) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: hống (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: thuyết (Nói) giáo (Lệnh dạy (lệnh truyề) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𧥥 · 𧥿 · 训 · 训 · 训