聲調

shēng diào thanh điều

Hán Việt: thanh điều · Pinyin: shēng diào

Tổng quan

thanh điệu | nốt | một thanh (trong âm tiết tiếng Trung) | LT:個|个

Cấu tạo: (thanh) + 調 (điều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thanh điệu | nốt | một thanh (trong âm tiết tiếng Trung) | LT:個|个

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聲音和諧。《淮南子.本經》:「行沮然後義立,和失然後聲調。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.詩文字句中音韻配置的抑揚頓挫。如:「聲調鏗鏘」。 2.音樂的節奏。如:「聲調悠揚」。 3.聲音的高低升降的調子。如國音所分的陰平聲、陽平聲、上聲、去聲、輕聲等讀法。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 音调;字音的高低升降。也叫字调。参看1241页;。

Eng

  • CC-CEDICT tone|note|a tone (on a Chinese syllable)|CL:個|个[ge4]
  • Cihui tone; note; a tone (on a Chinese syllable); CL:個|个