調
điềuNôm dìu
Hán Việt: điều · Pinyin: diào · Nôm: dìu
Tổng quan
Điều hòa. Như điều quân [調勻] hòa đều nhau
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | diào |
|---|---|
| Hán Việt | điều |
| Âm Nôm | đều |
| Quảng Đông | diu6 |
| Mân Nam | tiau |
| Nhật Bản | CHOU |
| Hàn Quốc | 조 |
| Chú âm | ㄉㄧㄠˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | deu |
| Baxter-Sagart | [d]ˤiw |
| Hán ngữ Thượng cổ | [d]ˤiw |
| Phản thiết | 徒遼切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 蕭 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Điều hòa. Như điều quân [調勻] hòa đều nhau. Thu xếp cho việc nó xong xuôi cũng gọi là điều. Như điều đình [調停]. Cười cợt. Như điều hí [調戲] đùa bỡn, điều tiếu [調笑] cười cợt, v.v. Một âm là điệu. Sai phái đi. Như điệu binh [調兵] phái lính đi. Đổi ngôi thứ đi cũng gọi là điệu. Như điệu nhậm [調任] đổi quan đi chỗ khác. Lường tính. Như điệu tra [調查] tra xét tính toán lại xem. Thuế hộ, một thứ thuế nhà Đường, tức là lối đánh thuế lấy hàng tơ hàng vải đời xưa vậy. (Trong ba nghĩa này ta quen dùng là chữ điều cả). Điệu đàn, điệu hát. Nguyễn Du [阮攸] : Kỳ trung tự hữu thanh thương điệu, Bất thị sầu nhân…
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển đều 調 ① tt. (mức độ, tính chất) như nhau. Tráu cúc thu vàng nảy lác, sân mai tuyết bạc che đều. (Bảo kính 164.4). ② p. <từ cổ> cùng, hết thảy, biểu thị sự đồng nhất về hành động hay tính chất của các chủ thể được đề cập đến. Làm người chẳng có đức cùng tài, đi nghỉ đều thì kém hết hai. (Ngôn chí 6.2)‖ (Mạn thuật 25.3, 26.7, 36.7)‖ (Thuật hứng 53.7)‖ (Tự thán 106.7)‖ (Tự thuật 114.2, 120.7)‖ Ở yên thì nữa lòng xung đột, ăn lộc đều ơn kẻ cấy cày. (Bảo kính 146.4, 148.2)‖ (Cúc 216.8)
- Giản Dị Hán Nôm điệu cường điệu; giai điệu; giọng điệu [Eng: to overstate; melody; singing voice]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) điều điều chế; điều khiển [Eng: to make up; to direct]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bách tà bất tệ ấy điều chính ngôn
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hoà thuốc vào uống lại an tức thì
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thái ra khương chế điều quân sao vàng
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tứ vật đều dùng chớ ngại làm chi
- Bảng Tra Chữ Nôm điu điu hiu [Eng: blow gently]
- Bảng Tra Chữ Nôm dìu dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu [Eng: to flit about; to guide; soft and slow; to calm down]
- Bảng Tra Chữ Nôm đều đều đặn; đều nhau; mọi người đều biết [Eng: regular; uniform; everyone knows]
- Bảng Tra Chữ Nôm đìu đìu hiu [Eng: gloomy]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dìu Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dìu Xuất hiện 49 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: dìu Xuất hiện 43 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.職務更動。如:「調職」、「調差」、「轉調」、「外調」。《史記.卷一○一.袁盎鼂錯傳》:「然袁盎亦以數直諫,不得久居中,調為隴西都尉。」 2.派遣、安排。如:「調度」、「調兵遣將」。《漢書.卷八.宣帝紀》:「秋,大發興調關東輕車銳卒,選郡國吏三百石伉健習騎射者,皆從軍。」 3.互換。如:「對調」、「調換」、「調位置」。 4.提取。如:「借調」、「抽調」、「調卷宗」、「調病歷」。 [名] 1.樂律、韻律。《淮南子.氾論》:「事猶琴瑟,每絃改調。」《新唐書.卷一八三.鄭綮傳》:「綮本善詩,其語多俳諧,故使落調。」 2.調式的類別和主音高度。如:「C大調」、「D大調」。 3.語言中字音的高低升降。如:「陽平調」、「去聲調」、「入聲調」。 4.說話、讀書或朗誦的腔調。如:「南腔北調」、「鄉音鄉調」。 5.言詞、意見。如:「論調」、「老調」、「陳腔濫調」。 6.人的風格才情或思想情感。如:「格調」、「情調」。《晉書.卷五一.王接傳》:「王接才調秀出,見賞知音。」唐.元稹〈酬翰林白學士代書一百韻〉:「脫俗殊常調,潛工大有為。」 7.戶稅。《新唐書.卷五一.食貨志一》:「唐之始時,授人以口分、世業田,而取之以租、庸、調之法。……丁隨鄉所出,歲輸絹二匹,綾、絁二丈,布加五之一,綿三兩,麻三斤,非蠶鄉則輸銀十四兩,謂之調。」
Eng
- CC-CEDICT to transfer, to move (troops or cadres), to investigate, to enquire into, accent, view, argument, key (in music), mode (music), tune, tone, melody
- CC-CEDICT to harmonize, to reconcile, to blend, to suit well, to adjust, to regulate, to season (food), to provoke, to incite
- JMdict key
- JMdict mode (in gagaku)
- JMdict time
- JMdict tempo
- JMdict rhythm
ja
- JMdict 調(ちょう)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】徒遼切【集韻】【韻會】【正韻】田聊切,𠀤音迢。【說文】和也。【玉篇】和合也。【詩·小雅】弓矢旣調。【禮·月令】仲夏調竽笙竾簧。 又【韻會】揉伏也。【史記·秦本紀】大費佐舜調馴鳥獸。 又【正字通】嘲笑也。【世說】王丞相每調之。 又【廣雅】欺也,啁也,譀也,出買也。 又【莊子·齊物論】而獨不見之調調之刁刁乎。【註】樹上枝葉搖動之形。 又官名。【周禮·地官】調人掌司萬民之難而諧和之。 又姓。【廣韻】周禮有調人,其後氏焉。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤張流切,音輈。朝也。【詩·周南】未見君子,惄如調飢。【毛傳】調,朝也。又作輈。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤徒弔切,迢去聲。【玉篇】選調也。【史記·秦始皇紀】下調郡縣,轉輸菽粟芻藁。【註】下令調斂也。【前漢·食貨志】馬數萬匹,卒掌者不足,乃調旁近縣。【師古註】謂選發之也。又【張釋之傳】十年不得調。【師古註】選也。又【袁盎傳】盎以數直諫,不得久居中,調爲隴西都尉。【師古註】遷也。 又【玉篇】度也。【增韻】算也。【前漢·鼂錯傳】調立城邑毋下千家。【師古註】謂算度之也。 又【玉篇】求也。 又【類篇】賦也。【正字通】民賦曰調,晉平吳制戸調。見《晉書》。又唐賦,人之制有四,二曰調。見《舊唐書》。 又【廣韻】韻調也。【增韻】音調,樂律也。才調,韻致也。 又【韻會】詩也。 又叶從紅切,音同。【屈原·離騷】勉升降以上下兮,求矩矱之所同。湯禹儼而求合兮,摰咎繇而能調。
Thuyết Văn
龢也。 从言。周聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
龢各本作和今正。龠部曰。龢、調也。與此互訓。和本係唱和字。故許云相應也。今則槩用和而龢廢矣。 徒遼切。古音葢在三部。
【調】 (điều ⟨điệu⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) , Thanh phù (聲符): 周 (chu) Phiên thiết: Đồ liêu thiết Thượng tự: 徒 (đồ) , Hạ tự: 遼 (liêu) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'iêu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: điều (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: hòa (Điều hòa) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 调 · 调 · 调