声闻

shēng wénthanh văn

Hán Việt: thanh văn · Pinyin: shēng wén

Tổng quan

(Buddhism) đệ tử

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"声问"。 2.音信。 3.名声。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

佛教謂從他人開示、教授佛法,進而修行悟道者。《妙法蓮華經》卷二:「我今還欲令汝憶念本願所行道故,為諸聲聞說是大乘經。」

Cấu tạo: 聲 (thanh) + 聞 (văn)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ (Buddhism) đệ tử; THANH VĂN Phật giáo ngữ. Một trong tam thừa. Chỉ cho người tu hành theo lời Phật dạy, chỉ lấy giải thoát tự thân làm mục đích. HBTTPY ghi: 大抵因聲教而悟者,謂之聲聞。 Đại khái nhờ lời dạy mà ngộ, gọi là Thanh Văn
  • Biên soạn 聲聞 shēngwén* n. 1. reputation <Budd.> 2. personal disciple of Buddha 3. disciple seeking to attain arhatship and then nirvana

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 名譽、聲望。《孟子.離婁下》:「故聲聞過情,君子恥之。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教謂從他人開示、教授佛法,進而修行悟道者。《妙法蓮華經》卷二:「我今還欲令汝憶念本願所行道故,為諸聲聞說是大乘經。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"声问"。 2.音信。 3.名声。

Eng

  • Cihui 聲聞 shēngwén* n. 1. reputation <Budd.> 2. personal disciple of Buddha 3. disciple seeking to attain arhatship and then nirvana
  • Tần suất từ 聲聞 shēngwén* n. 1. reputation <Budd.> 2. personal disciple of Buddha 3. disciple seeking to attain arhatship and then nirvana

Đức

  • Handedict Leumund

other

  • Nguồn khác Một trong tam thừa
  • Nguồn khác Chỉ cho người tu hành theo lời Phật dạy, chỉ lấy giải thoát tự thân làm mục đích
  • Nguồn khác HBTTPY ghi: 大抵因聲教而悟者,謂之聲聞。 Đại khái nhờ lời dạy mà ngộ, gọi là Thanh Văn

Từ liên quan

Gần nghĩa

声闻过情 · 声乐 · 声价 · 声优 · 声像 · 声势 · 声卡 · 声名