聞
vănNôm văn
Hán Việt: văn · Pinyin: wén · Nôm: văn
Tổng quan
Nghe thấy. Như phong văn [風聞] mảng nghe, truyền văn [傳聞] nghe đồn, v.v. Thân tới tận nơi để nghe gọi là dự văn [預聞]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wén |
|---|---|
| Hán Việt | văn |
| Âm Nôm | mắng |
| Quảng Đông | man4 |
| Mân Nam | bûn |
| Nhật Bản | KIKU |
| Hàn Quốc | 문 |
| Chú âm | ㄨㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | myon |
| Baxter-Sagart | mu[n] |
| Hán ngữ Thượng cổ | mu[n] |
| Phản thiết | 無沿切 |
| Thanh mẫu | 微 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nghe thấy. Như phong văn [風聞] mảng nghe, truyền văn [傳聞] nghe đồn, v.v. Thân tới tận nơi để nghe gọi là dự văn [預聞]. Trí thức. Phàm học thức duyệt lịch đều nhờ tai mắt mới biết, cho nên gọi người nghe nhiều học rộng là bác học đa văn [博學多聞], gọi người nghe rộng nhớ dai là bác văn cường chí [博聞強識], gọi người hẹp hòi nghe ít là cô lậu quả văn [孤陋寡聞]. Truyền đạt. Như phụng văn [奉聞] kính bảo cho biết, đặc văn [特聞] đặc cách báo cho hay. Ngửi thấy. Một âm là vấn. Tiếng động tới. Như thanh vấn vu thiên [聲聞于天] tiếng động đến trời. Danh dự. Như lệnh vấn [令聞] tiếng khen tốt. Ta quen đọc là vặn
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển mắng 聞 ◎ Nôm: AHV: văn. Đọc theo âm THV. Quan hệ m- (THV) > v- (AHV) như sau: mùi 味 > vị, mô 無 > vô, mựa 無 > vô, mùa 務 > vụ, múa 舞 > vũ, mù 霧 > vụ, mo 巫 > vu … chữ Nôm ghi khẩu 口+ mãng 莽, kiểu tái lập là *kmắng. Ss 車莽 trong Phật Thuyết [HT Ngọ 1999: 90-91; TT Dương 2012c]. đgt. <từ cổ> nghe. Đã từng có tiếng trong đời nữa, quân tử ai chẳng mắng danh. (Trúc thi 221.4, 222.1)‖ Mắng cầm ve mới đỗ quân. (Điệp trận 250.8)‖ Đắp tai biếng mắng sự vân vân. (Bảo kính 165.8)
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) văn kiến vãn, văn nhân; văn (hít, ngửi) [Eng: knowledge, man of letters; to smell]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] vọng văn vấn thiết thế thì hợp viên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.聽到。如:「百聞不如一見」。《論語.陽貨》:「子之武城,聞弦歌之聲。」《禮記.大學》:「心不在焉,視而不見,聽而不聞。」 2.傳達、傳布。《詩經.小雅.鶴鳴》:「鶴鳴于九皋,聲聞于野。」《呂氏春秋.審應覽.重言》:「與仲父謀伐莒,謀未發而聞其國。」 3.著稱。《隋書.卷七七.隱逸傳.李士謙傳》:「髫齓喪父,事母以孝聞。」唐.李白〈贈孟浩然〉詩:「吾愛孟夫子,風流天下聞。」 4.用鼻子嗅。如:「入芝蘭之室,久而不聞其香。」《韓非子.十過》:「共王駕而自往,入其幄中,聞酒臭而還。」 [名] 1.知識。如:「見聞廣博」、「孤陋寡聞」。《漢書.卷三六.楚元王劉交傳.贊曰》:「此數公者,皆博物洽聞,通達古今,其言有補於世。」《文選.王襃.四子講德論》:「俚人不識,寡見尟聞。」 2.音訊、消息。如:「新聞」、「趣聞」。《文選.司馬遷.報任少卿書》:「網羅天下放失舊聞,略考其行事,綜其終始。」《後漢書.卷四○.班彪傳上》:「彪乃繼採前史遺事,傍貫異聞,作後傳數十篇。」 3.姓。宋代有聞見。
Eng
- CC-CEDICT surname Wen
- CC-CEDICT to hear, news, well-known, famous, reputation, fame, to smell, to sniff at
Nguồn gốc
Khang Hy
〔古文〕:𦕁、䎽、䎹、𦖫、𥹢【唐韻】【集韻】𠀤無分切,音文。【說文】知聞也。【書·堯典】帝曰:兪,予聞如何。【禮·少儀】聞始見君子者。【疏】謂作記之人,不敢自專制其儀,而傳聞舊說,故云。 又【禮·玉藻】凡於尊者,有獻而弗敢以聞。【前漢·武帝紀】舉吏民能假貸貧民者以聞。 又姓。【正字通】宋咸平進士聞見。明尚書聞淵。又聞人,複姓。【後漢·靈帝紀】太僕沛國聞人襲爲太尉。【註】姓聞人,名襲,風俗通曰:少正卯,魯之聞人,其後氏焉。 又獸名。【山海經】杳山有獸焉,其狀如彘,黃身白頭白尾,名曰聞𧲂,見則天下大風。 又【廣韻】亡運切【集韻】【韻會】【正韻】文運切,𠀤音問。【韻會】聲所至也。【詩·小雅】聲聞于天。【書·呂𠛬】𠛬發聞惟腥。【釋文】聞,音問,又如字。 又【廣韻】名達。【書·微子之命】爾惟踐修厥猷,舊有令聞。【詩·大雅】令聞令望。【朱註】令聞,善譽也。 又通作問。【前漢·匡衡傳】淑問揚乎疆外。 又【韻補】叶無沿切,音近眠。【楚辭·九章】孤臣唫而抆淚兮,放子出而不還。孰能思而不隱兮,昭彭咸之所聞。還音旋。
Thuyết Văn
知聲也。 从耳。門聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
往曰聽。來曰聞。大學曰。心不在焉。聽而不聞。引申之爲令聞廣譽。 無分切。十二部。
【聞】 (văn ⟨vấn, vặn⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 耳 (nhĩ) , Thanh phù (聲符): 門 (môn) Phiên thiết: Vô phân thiết Thượng tự: 無 (vô) , Hạ tự: 分 (phân) Trung cổ thanh mẫu: 微母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: vồng (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: tri (Biết) thanh vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䎹 · 䎽 · 𥹢 · 𦔴 · 𦔵 · 𦕁 · 𦕌 · 𦖫 · 闻 · 闻 · 闻