wén văn

Hán Việt: văn · Pinyin: wén

Tổng quan

họ [Wen2] nghe tin tức nổi tiếng nổi danh danh tiếng tên tuổi ngửi ngửi thấy

聞人 · 聞問 · 聞忌 · 聞慧 · 聞持 · 聞法 · 聞光力 · 聞即信

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwén
Hán Việtvăn
Quảng Đôngman4
Mân Nambûn
Nhật BảnKIKU
Hàn Quốc
Chú âmㄨㄣˊ
Hán ngữ Trung cổmyon
Baxter-Sagartmu[n]
Hán ngữ Thượng cổmu[n]
Phản thiết無沿切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nghe thấy. Như {phong văn} [風聞] mảng nghe, {truyền văn} [傳聞] nghe đồn, v.v. Thân tới tận nơi để nghe gọi là {dự văn} [預聞]. Trí thức. Phàm học thức duyệt lịch đều nhờ tai mắt mới biết, cho nên gọi người nghe nhiều học rộng là {bác học đa văn} [博學多聞], gọi người nghe rộng nhớ dai là…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.聽到。如:「百聞不如一見」。《論語.陽貨》:「子之武城,聞弦歌之聲。」《禮記.大學》:「心不在焉,視而不見,聽而不聞。」 2.傳達、傳布。《詩經.小雅.鶴鳴》:「鶴鳴于九皋,聲聞于野。」《呂氏春秋.審應覽.重言》:「與仲父謀伐莒,謀未發而聞其國。」 3.著稱。《隋書.卷七七.隱逸傳.李士謙傳》:「髫齓喪父,事母以孝聞。」唐.李白〈贈孟浩然〉詩:「吾愛孟夫子,風流天下聞。」 4.用鼻子嗅。如:「入芝蘭之室,久而不聞其香。」《韓非子.十過》:「共王駕而自往,入其幄中,聞酒臭而還。」 [名] 1.知識。如:「見聞廣博」、「孤陋寡聞」。《漢書.卷三六…

Eng

  • CC-CEDICT surname Wen
  • CC-CEDICT to hear|news|well-known|famous|reputation|fame|to smell|to sniff at

Nguồn gốc

surround-above

Khang Hy

 〔古文〕:𦕁、䎽、䎹、𦖫、𥹢【唐韻】【集韻】𠀤無分切,音文。【說文】知聞也。【書·堯典】帝曰:兪,予聞如何。【禮·少儀】聞始見君子者。【疏】謂作記之人,不敢自專制其儀,而傳聞舊說,故云。 又【禮·玉藻】凡於尊者,有獻而弗敢以聞。【前漢·武帝紀】舉吏民能假貸貧民者以聞。 又姓。【正字通】宋咸平進士聞見。明尚書聞淵。又聞人,複姓。【後漢·靈帝紀】太僕沛國聞人襲爲太尉。【註】姓聞人,名襲,風俗通曰:少正卯,魯之聞人,其後氏焉。 又獸名。【山海經】杳山有獸焉,其狀如彘,黃身白頭白尾,名曰聞𧲂,見則天下大風。 又【廣韻】亡運切【集韻】【韻會】【正韻】文運切,𠀤音問。【韻會】聲所至也。【詩·小雅】聲聞于天。【書·呂𠛬】𠛬發聞惟腥。【釋文】聞,音問,又如字。 又【廣韻】名達。【書·微子之命】爾惟踐修厥猷,舊有令聞。【詩·大雅】令聞令望。【朱註】令聞,善譽也。 又通作問。【前漢·匡衡傳】淑問揚乎疆外。 又【韻補】叶無沿切,音近眠。【楚辭·九章】孤臣唫而抆淚兮,放子出而不還。孰能思而不隱兮,昭彭咸之所聞。還音旋。

Thuyết Văn

知聲也。 从耳。門聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

往曰聽。來曰聞。大學曰。心不在焉。聽而不聞。引申之爲令聞廣譽。 無分切。十二部。

【聞】 (văn ⟨vấn|vặn⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 耳 (nhĩ) | Thanh phù (聲符): 門 (môn) Phiên thiết: Vô phân thiết Thượng tự: 無 (vô) | Hạ tự: 分 (phân) Trung cổ thanh mẫu: 微母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: vồng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tri (Biết) thanh vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䎹 · 䎽 · 𥹢 · 𦔴 · 𦔵 · 𦕁 · 𦕌 · 𦖫 · 闻 · 闻 · 闻