復墾
phục khẩn
Hán Việt: phục khẩn · Pinyin: fù kěn
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 对因挖掘、塌陷等造成破坏的土地采取整治措施,使它恢复到可以垦殖或可供利用的状态。
Eng
- Cihui 復墾 ùkěn v. restore the cultivation (of a piece of wasteland)
Hán Việt: phục khẩn · Pinyin: fù kěn