復
phứcNôm phức
Hán Việt: phức · Pinyin: fòu · Nôm: phức
Tổng quan
Áo kép
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fòu |
|---|---|
| Hán Việt | phục |
| Âm Nôm | phức |
| Quảng Đông | fau6 |
| Mân Nam | ho̍k |
| Nhật Bản | FUKU |
| Hàn Quốc | 복 |
| Chú âm | ㄈㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | biuh |
| Baxter-Sagart | p(r)uk |
| Hán ngữ Thượng cổ | p(r)uk |
| Phản thiết | 扶富切 |
| Thanh mẫu | 奉 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lại. Đã đi rồi trở lại gọi là phục. Báo đáp. Như phục thư [復書] viết thư trả lời, phục cừu [復仇] báo thù, v.v. Một âm là phúc. Lại có hai. Như tử giả bất khả phúc sinh [死者不可復生] kẻ chết không thể sống lại. Trừ. Trừ cho khỏi đi phu phen tạp dịch gọi là phúc. Lại một âm là phú. Cùng nghĩa như chữ phú [覆]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm phức thơm phức [Eng: sweet-smelling]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) phục phục hồi, phục chức [Eng: to restore, to rehabilitate]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bách hợp lao phục lẽ khôn dùng làm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phục Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phục Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phục Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: phục Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)[副]之又音。
Eng
- CC-CEDICT to go and return, to return, to resume, to return to a normal or original state, to repeat, again, to recover, to restore, to turn over, to reply, to answer, to reply to a letter, to retaliate, to carry out
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤方六切,音福。【玉篇】重衣也。【釋名】衣服有裏曰複。 又【類篇】一曰褚衣。【急就篇註】褚之以綿曰複。 又【集韻】芳六切,音蝮。重也。【魏志·文帝紀·典論】余少曉持複,自謂無對,後從袁敏學,以單攻複,每爲若神。 又【韻會】複道。【前漢·高帝紀】從複道上望見諸將。【註】上下有道,故謂之複。【庾信·華林園馬射賦】屬車釃酒,複道焚香。 又【廣韻】扶富切,音覆。亦重複也。 考證:〔【庾信·華林園射馬賦】〕 謹照原文射馬賦改馬射賦。
Thuyết Văn
重衣也。 从衣。𡕨聲。 一曰褚衣。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
也作皃者誤。凡古書也皃二字互譌者多矣。引伸爲凡重之偁。複與復義近。故書多用復爲複。吕覽。水澤復。注曰。復或作複。凍重累也。詩。復穴。鄭注月令曰。古者複穴。 方六切。三部。 褚見下文。裝衣也。
【複】 (phức) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 衣 (y) , Thanh phù (聲符): 𡕨 (𡕨) Phiên thiết: Phương lục thiết Thượng tự: 方 (phương) , Hạ tự: 六 (lục) Trung cổ thanh mẫu: 非母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: phức (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: trọng (Nặng. Đem hai vật so) y (Áo. Như y phục [衣服) vậy Một thuyết khác: 褚衣
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠣾 · 𡕴 · 𢕒 · 𢕛 · 𢕶 · 𣸪 · 𧜰 · 复 · 复 · 复 · 復 · 複