fòu phục

Hán Việt: phục · Pinyin: fòu

Tổng quan

đi rồi quay lại quay lại tiếp tục trở lại trạng thái bình thường hoặc ban đầu lặp lại lại phục hồi khôi phục lật lại phản hồi trả lời hồi âm trả lời thư phản công tiến hành

復仁 · 復刊 · 復原 · 復古 · 復命 · 復囘 · 復國 · 復園

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfòu
Hán Việtphục
Quảng Đôngfau6
Mân Namho̍k
Nhật BảnFUKU
Hàn Quốc
Chú âmㄈㄨˋ
Hán ngữ Trung cổbiuh
Baxter-Sagart[N]-pruk-s
Hán ngữ Thượng cổ[N]-pruk-s
Phản thiết浮富切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lại. Đã đi rồi trở lại gọi là {phục}. Báo đáp. Như {phục thư} [復書] viết thư trả lời, {phục cừu} [復仇] báo thù, v.v. Một âm là {phúc}. Lại có hai. Như {tử giả bất khả phúc sinh} [死者不可復生] kẻ chết không thể sống lại. Trừ. Trừ cho khỏi đi phu phen tạp dịch gọi là {phúc}. Lại một âm là…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phục Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phục Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phục Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: phục Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)[副]之又音。

Eng

  • CC-CEDICT to go and return|to return|to resume|to return to a normal or original state|to repeat|again|to recover|to restore|to turn over|to reply|to answer|to reply to a letter|to retaliate|to carry out

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𢕛、𠣸【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤房六切,音伏。【說文】往來也。【廣韻】返也。【書·舜典】如五器卒乃復。【傳】復,還也。【詩·小雅】言歸思復。 又【韻會】答也。【書·說命】說復于王。 又【韻會】白也。【禮·曲禮】願有復也。 又【韻會】反命也。【周禮·天官】諸臣之復。【註】復,報也,反也。【疏】謂羣臣受王命,使臣行之訖,反報於王也。 又招魂曰復。【禮·檀弓】復盡愛之道也。【註】復謂招魂,庶幾其精氣之反。 又興復。【諸葛亮·出師表】興復漢室,還於舊都。 又姓。【正字通】元有復見心。 又州名。【隋書·地理志】後周置復州,大業初改曰沔州。 又復陶,官名。【左傳·襄三十年】使爲君復陶。【註】復陶,衣服之官也。 又衣名。【左傳·昭十二年】王皮冠秦復陶。【註】秦所遺羽衣也。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤方六切,音福。【集韻】重也。【正韻】反覆也。【易·復卦】反復其道。【詩·小雅】顧我復我。【註】謂迴轉反復之也。 又【正韻】復,除也。【前漢·高帝紀】七大夫以下,皆復其身及戸勿事。【註】復其身,及一戸之內,皆不徭役也。 又與複通。【史記·秦始皇紀】爲復道,自阿房渡渭屬之咸陽。【前漢·高帝紀】上從復道上,望見諸將往往耦語。【註】上下有道,故謂之復。 又與覆通。【詩·大雅】陶復陶穴。【音義】復,累土於地上。【說文】作覆。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤浮富切,浮去聲。【集韻】又也。【增韻】再也。【詩·大雅·大明序】文王有明德,故天復命武王也。 又叶房月切,音伐。【韓愈·招揚之罘詩】禮稱獨學陋,易貴不遠復。作詩招之罘,日夕抱饑渴。渴,巨列切。又𡕴𡕨㚆𠣾。

Thuyết Văn

往來也。 从彳。𡕨聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

辵部曰。返、還也。還、復也。皆訓往而仍來。今人分別入聲去聲。古無是分別也。 房六切。三部。

【復】 (phục ⟨phúc⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 彳 (xích) | Thanh phù (聲符): 𡕨 (𡕨) Phiên thiết: Phòng lục thiết Thượng tự: 房 (phòng) | Hạ tự: 六 (lục) Trung cổ thanh mẫu: 奉母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: phực (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: vãng (Đi.) lai (Lại.) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠣾 · 𡕴 · 𢕒 · 𢕛 · 𢕶 · 𣸪 · 复 · 复 · 复 · 複 · 覆 · 复